五十铃
Isuzu
Isuzu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viêm bao khớp dính (đông cứng vai)
›五卅运动wǔ sà yùn dòngphong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu…
›五十wǔ shínăm mươi
›五原Wǔ yuánhuyện Wuyuan ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông
›五劳七伤wǔ láo qī shāng(YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏[wu3 zang4], và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn…
›五原县Wǔ yuán xiànhuyện Wuyuan ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông
›五加wǔ jiāAcanthopanax gracilistylus
›五口通商wǔ kǒu tōng shāngnăm cửa khẩu hiệp ước mà nhà Thanh buộc phải mở theo hiệp ước Nam Kinh 南京條約|南京条约 năm 1842 kết thúc Chiến…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.