Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “钳”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qián

钳: kìm; khoá; mỏ kẹp; móng (của động vật); kẹp bằng kìm; kẹp; chẹn; hạn chế; ngăn chặn; bịt miệng

Từ vựng
钳马衔枚qián mǎ xián méi

钳马衔枚: bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng

Thành ngữ
钳工qián gōng

钳工: thợ nguội; thợ lắp ráp

Cụm từ
钳子qián zi

钳子: kìm; đôi kìm; cái kẹp; mỏ kẹp; đồ kẹp; móng (của cua, v.v.); LT:把[ba3]; (tiếng địa phương) hoa tai

Cụm từ
钳嘴鹳qián zuǐ guàn

钳嘴鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò mỏ hở châu Á (Anastomus oscitans)

Cụm từ
钳制qián zhì

钳制: đàn áp; bịt miệng; kiểm duyệt

Cụm từ
钳住qián zhù

钳住: kẹp chặt; đàn áp

Cụm từ
螺旋钳luó xuán qián

螺旋钳: cờ lê

Cụm từ
虎钳hǔ qián

虎钳: cái ê tô

Cụm từ
蒜茸钳suàn róng qián

蒜茸钳: dụng cụ ép tỏi

Cụm từ
台虎钳tái hǔ qián

台虎钳: ê tô

Cụm từ
老虎钳lǎo hǔ qián

老虎钳: ê tô; kềm kẹp

Cụm từ
管钳guǎn qián

管钳: mỏ lết ống

Cụm từ
管子钳guǎn zi qián

管子钳: mỏ lết ống; mỏ lết

Cụm từ
眉毛钳méi máo qián

眉毛钳: cái nhíp

Cụm từ
产钳chǎn qián

产钳: kẹp sản khoa

Cụm từ
火钳huǒ qián

火钳: cặp gắp lò

Cụm từ
断线钳duàn xiàn qián

断线钳: kìm cắt bulông

Cụm từ
指甲钳zhǐ jia qián

指甲钳: bấm móng tay

Cụm từ
扳钳bān qián

扳钳: cờ lê; mỏ lết

Cụm từ
夹钳jiā qián

夹钳: cái kìm

Cụm từ
大力钳dà lì qián

大力钳: kìm khóa; kìm mỏ quạ

Cụm từ
压线钳yā xiàn qián

压线钳: kìm bấm cos; kìm ép

Cụm từ
剥皮钳bāo pí qián

剥皮钳: kìm tuốt dây

Cụm từ
克丝钳子kè sī qián zi

克丝钳子: kìm cắt dây điện

Cụm từ