Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “醋”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

giấm; ghen tuông (trong tình yêu)

Từ vựng
醋劲
cù jìn

ghen tuông (trong tình yêu)

Cụm từ
醋意
cù yì

ghen tuông (trong tình yêu)

Cụm từ
醋栗
cù lì

quả lý chua

Cụm từ
醋酸
cù suān

axit axetic (CH3COOH); axetat

Cụm từ
醋劲儿
cù jìn r

biến thể er hoá của 醋勁|醋劲[cu4 jin4]

Cụm từ
醋坛子
cù tán zi

hũ giấm; (bóng) người có tính hay ghen

Cụm từ
醋海生波
cù hǎi shēng bō

nghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)

Thành ngữ
醋酸乙酯
cù suān yǐ zhǐ

ethyl axetat; acetidin

Cụm từ
醋酸纤维
cù suān xiān wéi

acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi)

Cụm từ
吃醋
chī cù

cảm thấy ghen tuông

Cụm từ
白醋
bái cù

giấm trắng; giấm thường

Cụm từ
糖醋
táng cù

chua ngọt

Cụm từ
陈醋
chén cù

giấm lâu năm

Cụm từ
食醋
shí cù

giấm ăn

Cụm từ
香醋
xiāng cù

giấm thơm; giấm balsamic

Cụm từ
冰醋酸
bīng cù suān

axit axetic băng

Cụm từ
半瓶醋
bàn píng cù

người không chuyên; người tài tử nhưng nói như thể mình là chuyên gia

Cụm từ
糖醋肉
táng cù ròu

thịt lợn chua ngọt

Cụm từ
糖醋鱼
táng cù yú

cá chua ngọt

Cụm từ
红醋栗
hóng cù lì

quả lý chua đỏ

Cụm từ
芳香醋
fāng xiāng cù

giấm balsamic

Cụm từ
黑醋栗
hēi cù lì

quả lý chua đen

Cụm từ
争风吃醋
zhēng fēng chī cù

ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ; ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm

Cụm từ