Kết quả tra từ “醋”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
醋: giấm; ghen tuông (trong tình yêu)
醋酸纤维: acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi)
醋酸乙酯: ethyl axetat; acetidin
醋酸: axit axetic (CH3COOH); axetat
醋坛子: hũ giấm; (bóng) người có tính hay ghen
醋海生波: nghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)
醋栗: quả lý chua
醋意: ghen tuông (trong tình yêu)
醋劲儿: biến thể er hoá của 醋勁|醋劲[cu4 jin4]
醋劲: ghen tuông (trong tình yêu)
黑醋栗: quả lý chua đen
香醋: giấm thơm; giấm balsamic
食醋: giấm ăn
陈醋: giấm lâu năm
芳香醋: giấm balsamic
红醋栗: quả lý chua đỏ
糖醋鱼: cá chua ngọt
糖醋里脊: thịt lợn chua ngọt
糖醋肉: thịt lợn chua ngọt
糖醋: chua ngọt
白醋: giấm trắng; giấm thường
争风吃醋: ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ; ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm
添油加醋: nghĩa đen: thêm dầu và giấm; nghĩa bóng: thêm chi tiết khi kể chuyện (để làm cho thú vị hơn)
油盐酱醋: (nghĩa đen) dầu, muối, nước tương và giấm; (nghĩa bóng) chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày
柴米油盐酱醋茶: nghĩa đen: củi, gạo, dầu, muối, xì dầu, giấm và trà; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
吃醋: cảm thấy ghen tuông
半瓶醋: người không chuyên; người tài tử nhưng nói như thể mình là chuyên gia
半瓶子醋: xem 半瓶醋[ban4 ping2 cu4]
加油添醋: thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện); làm cho hấp dẫn hơn
冰醋酸: axit axetic băng