Kết quả cho “遍”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lần
khắp cơ thể
duyệt qua; đi khắp; (toán) có tính chất ergodic
mở rộng (khắp nơi)
khắp nơi; khắp mọi chỗ
phủ khắp (khu vực); có mặt khắp nơi
khắp toàn thân
bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm
(thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
Phổ biến, rộng rãi, rộng khắp
một lần (từ đầu đến cuối); một lần qua
lan truyền rộng rãi
vang khắp nơi
tìm khắp nơi; tìm khắp mọi chỗ; lục soát
thăm quan (nhiều nơi); du lịch vòng quanh (cả nước, cả thành phố,...)
lục tung; lật từng cái; lục soát
đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)
bức hại lần thứ hai
sự khái quát hóa (logic)
tính phổ biến; tính phổ quát
nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng
giả thuyết phổ quát
xác chết đầy đồng; trận chiến chết chóc
phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi