Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “遍”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biàn

遍: khắp mọi nơi; khắp; lượng từ cho hành động: một lần

Từ vựng
biàn

遍: biến thể của 遍[bian4]

Từ vựng
遍体鳞伤biàn tǐ lín shāng

遍体鳞伤: bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm

Cụm từ
遍体biàn tǐ

遍体: khắp cơ thể

Cụm từ
遍身biàn shēn

遍身: khắp toàn thân

Cụm từ
遍历biàn lì

遍历: duyệt qua; đi khắp; (toán) có tính chất ergodic

Cụm từ
遍布biàn bù

遍布: phủ khắp (khu vực); có mặt khắp nơi

Cụm từ
遍地开花biàn dì kāi huā

遍地开花: (thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng

Thành ngữ
遍地biàn dì

遍地: khắp nơi; khắp mọi chỗ

Cụm từ
遍及biàn jí

遍及: mở rộng (khắp nơi)

Cụm từ
饿莩遍野è piǎo biàn yě

饿莩遍野: người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói

Thành ngữ
响遍xiǎng biàn

响遍: vang khắp nơi

Cụm từ
跑遍pǎo biàn

跑遍: đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)

Cụm từ
翻遍fān biàn

翻遍: lục tung; lật từng cái; lục soát

Cụm từ
玩遍wán biàn

玩遍: thăm quan (nhiều nơi); du lịch vòng quanh (cả nước, cả thành phố,...)

Cụm từ
烽烟遍地fēng yān biàn dì

烽烟遍地: đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Thành ngữ
漫山遍野màn shān biàn yě

漫山遍野: nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp mọi chỗ

Thành ngữ
漫天遍野màn tiān biàn yě

漫天遍野: nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Cụm từ
漫天遍地màn tiān biàn dì

漫天遍地: nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Thành ngữ
满山遍野mǎn shān biàn yě

满山遍野: phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi

Cụm từ
横尸遍野héng shī biàn yě

横尸遍野: xác chết đầy đồng; trận chiến chết chóc

Cụm từ
普遍理论pǔ biàn lǐ lùn

普遍理论: giả thuyết phổ quát

Cụm từ
普遍性假设pǔ biàn xìng jiǎ shè

普遍性假设: giả thuyết phổ quát

Cụm từ
普遍性pǔ biàn xìng

普遍性: tính phổ biến; tính phổ quát

Cụm từ
普遍化pǔ biàn huà

普遍化: sự khái quát hóa (logic)

Cụm từ
普遍pǔ biàn

普遍: phổ quát; chung chung; lan rộng; phổ biến

Cụm từ
找遍zhǎo biàn

找遍: tìm khắp nơi; tìm khắp mọi chỗ; lục soát

Cụm từ
哀鸿遍野āi hóng biàn yě

哀鸿遍野: nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng

Thành ngữ
传遍chuán biàn

传遍: lan truyền rộng rãi

Cụm từ
二遍苦èr biàn kǔ

二遍苦: bức hại lần thứ hai

Cụm từ
一遍又一遍yī biàn yòu yī biàn

一遍又一遍: lặp đi lặp lại

Cụm từ
一遍yī biàn

一遍: một lần (từ đầu đến cuối); một lần qua

Cụm từ