Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “逸”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

逸: trốn thoát; nhàn nhã; xuất sắc

Từ vựng
逸豫yì yù

逸豫: nhàn rỗi và hưởng lạc

Cụm từ
逸话yì huà

逸话: tin đồn; giai thoại (không có trong hồ sơ chính thức); câu chuyện ngụy tác

Cụm từ
逸荡yì dàng

逸荡: phóng đãng

Cụm từ
逸致yì zhì

逸致: tâm trạng thong dong

Cụm từ
逸闻yì wén

逸闻: biến thể của 軼聞|轶闻[yi4 wen2]

Cụm từ
逸群yì qún

逸群: xuất chúng; nổi bật; xuất sắc; ưu tú

Cụm từ
逸民yì mín

逸民: ẩn sĩ; ẩn dật

Cụm từ
逸乐yì lè

逸乐: theo đuổi lạc thú

Cụm từ
逸散yì sàn

逸散: (khí, chất lỏng, độc tố, nhiệt, v.v.) thoát ra; tiêu tán

Cụm từ
逸宕yì dàng

逸宕: phóng đãng

Cụm từ
逸尘断鞅yì chén duàn yāng

逸尘断鞅: nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)

Thành ngữ
逸尘yì chén

逸尘: xuất sắc; vượt trội; khác thường

Cụm từ
逸事遗闻yì shì yí wén

逸事遗闻: biến thể của 軼事遺聞|轶事遗闻[yi4 shi4 yi2 wen2]

Cụm từ
逸事yì shì

逸事: giai thoại; câu chuyện thất lạc hoặc không chính thống về người nổi tiếng

Cụm từ
骄奢淫逸jiāo shē yín yì

骄奢淫逸: xa hoa và trác táng; suy đồi

Cụm từ
飘逸piāo yì

飘逸: duyên dáng; thanh lịch; trôi dạt; lơ lửng

Cụm từ
隐逸yǐn yì

隐逸: sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật

Cụm từ
闲情逸致xián qíng yì zhì

闲情逸致: tâm trạng thong thả và thư thái

Cụm từ
闲逸xián yì

闲逸: thư thái và nhàn nhã

Cụm từ
邵逸夫Shào Yì fū

邵逸夫: Run Run Shaw (1907-2014), trùm phim và truyền hình Hồng Kông

Cụm từ
逃逸速度táo yì sù dù

逃逸速度: vận tốc thoát ly

Cụm từ
逃逸táo yì

逃逸: trốn thoát; bỏ chạy; đào tẩu

Cụm từ
肇事逃逸zhào shì táo yì

肇事逃逸: gây tai nạn rồi bỏ trốn

Cụm từ
清逸qīng yì

清逸: thanh thoát và tao nhã

Cụm từ
淫逸yín yì

淫逸: đắm chìm; phóng đãng; trụy lạc

Cụm từ
散逸层sàn yì céng

散逸层: tầng thoát ly

Cụm từ
散逸sàn yì

散逸: phân tán

Cụm từ
恬逸tián yì

恬逸: không lo lắng và phiền nhiễu

Cụm từ
安逸ān yì

安逸: dễ chịu và thoải mái; dễ dàng

Cụm từ
孙逸仙Sūn Yì xiān

孙逸仙: Bác sĩ Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc Dân Đảng; giống như 孫中山|孙中山

Cụm từ
好逸恶劳hào yì wù láo

好逸恶劳: ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)

Thành ngữ
劳逸结合láo yì jié hé

劳逸结合: để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ)

Thành ngữ
劳逸láo yì

劳逸: làm việc và nghỉ ngơi

Cụm từ
以逸待劳yǐ yì dài láo

以逸待劳: nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)

Thành ngữ
一劳永逸yī láo yǒng yì

一劳永逸: làm xong việc gì đó một lần cho xong

Cụm từ