Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “路”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đường

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
路口
lùkǒu

ngã (ba, tư) đường

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
路线
lùxiàn

tuyến đường, đường đi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
路边
lù biān

vệ đường, lề đường

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
路上
lù shang

trên đường; trên đường; đang đi

Cụm từ
路人
lù rén

người qua đường; người lạ

Cụm từ
路冲
lù chōng

(phong thủy) bố cục đường phố trong đó đường đâm thẳng vào nhà (như ở ngã ba), được coi là không thuận lợi cho cư dân của ngôi nhà

Cụm từ
路况
lù kuàng

tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)

Cụm từ
路加
Lù jiā

Lu-ca; Thánh Lu-ca, nhà thánh sử

Cụm từ
路向
lù xiàng

hướng đường; (bóng) hướng; lối đi

Cụm từ
路基
lù jī

(kỹ thuật xây dựng) nền đường

Cụm từ
路堑
lù qiàn

(kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)

Cụm từ
路堤
lù dī

(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường

Cụm từ
路子
lù zi

phương pháp; cách thức; cách tiếp cận

Cụm từ
路径
lù jìng

con đường; lộ trình; phương pháp; biện pháp và cách thức

Cụm từ
路得
Lù dé

Ruth (tên); biến thể của 路德[Lu4 de2]; Luther

Cụm từ
路德
Lù dé

Luther (tên); Martin Luther (1483-1546), nhà cải cách tôn giáo Tin Lành

Cụm từ
路数
lù shù

mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai đó)

Cụm từ
路旁
lù páng

ven đường

Cụm từ
路易
Lù yì

Louis hoặc Lewis (tên)

Cụm từ
路权
lù quán

quyền đi đường

Cụm từ
路条
lù tiáo

giấy thông hành

Cụm từ
路标
lù biāo

biển báo đường

Cụm từ
路桥
lù qiáo

cầu đường bộ

Cụm từ