Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “路”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

路: đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến; đường (xe buýt,...); loại; kiểu

Từ vựng
路面电车lù miàn diàn chē

路面电车: (Đài Loan) xe tàu điện chạy trên đường; xe tram

Cụm từ
路面lù miàn

路面: bề mặt đường

Cụm từ
路霸lù bà

路霸: côn đồ giao thông; lái xe thiếu văn minh; tài xế ẩu; (Trung Quốc) người đặt trạm thu phí trái phép; (Đài Loan) người chiếm dụng một phần đường…

Cụm từ
路障lù zhàng

路障: chướng ngại vật trên đường; chắn đường

Cụm từ
路边摊lù biān tān

路边摊: quầy hàng ven đường

Cụm từ
路边lù biān

路边: lề đường; ven đường; vệ đường

Cụm từ
路遥知马力,日久见人心lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn

路遥知马力,日久见人心: đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
路过lù guò

路过: đi qua hoặc xuyên qua

Cụm từ
路遇lù yù

路遇: tình cờ gặp (ai đó) trên đường; gặp phải (việc gì) trên đường đi đâu đó

Cụm từ
路途遥远lù tú yáo yuǎn

路途遥远: hành trình rất dài để đến đó

Cụm từ
路途lù tú

路途: (nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường; lối đi

Cụm từ
路透集团Lù tòu jí tuán

路透集团: Tập đoàn Reuters plc

Cụm từ
路透金融词典Lù tòu jīn róng cí diǎn

路透金融词典: Bảng chú giải tài chính của Reuter

Cụm từ
路透社Lù tòu shè

路透社: Hãng tin Reuters

Cụm từ
路透Lù tòu

路透: Reuters (hãng tin)

Cụm từ
路转粉lù zhuǎn fěn

路转粉: (tiếng lóng Internet) từ không quan tâm thành người hâm mộ lớn

Ngôn ngữ mạng
路轨lù guǐ

路轨: đường ray (đường sắt, xe điện, v.v.)

Cụm từ
路费lù fèi

路费: chi phí đi lại; tiền cho chuyến đi; phí đường bộ

Cụm từ
路见不平,拔刀相助lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù

路见不平,拔刀相助: nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng

Thành ngữ
路西法Lù xī fǎ

路西法: Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)

Cụm từ
路西弗Lù xī fú

路西弗: Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)

Cụm từ
路冲lù chōng

路冲: (phong thủy) bố cục đường phố trong đó đường đâm thẳng vào nhà (như ở ngã ba), được coi là không thuận lợi cho cư dân của ngôi nhà

Cụm từ
路虎Lù hǔ

路虎: Land Rover

Cụm từ
路考lù kǎo

路考: kỳ thi lái xe

Cụm từ
路缘lù yuán

路缘: lề đường

Cụm từ
路线图lù xiàn tú

路线图: bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
路线lù xiàn

路线: hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu); LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
路竹乡Lù zhú xiāng

路竹乡: Thị trấn Lộ Trúc ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
路竹Lù zhú

路竹: thị trấn Lộ Trúc ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
路程lù chéng

路程: lộ trình; con đường đã đi; khoảng cách đã đi; quá trình (phát triển)

Cụm từ
路税lù shuì

路税: thuế đường bộ

Cụm từ
路码表lù mǎ biǎo

路码表: đồng hồ đo quãng đường

Cụm từ
路痴lù chī

路痴: người không có khả năng định hướng tốt

Cụm từ
路由器lù yóu qì

路由器: bộ định tuyến (tin học)

Cụm từ
路由协议lù yóu xié yì

路由协议: các giao thức định tuyến

Cụm từ
路由协定lù yóu xié dìng

路由协定: giao thức định tuyến

Cụm từ
路由lù yóu

路由: định tuyến (trong mạng máy tính)

Cụm từ
路环Lù huán

路环: Coloane, một hòn đảo của Macao

Cụm từ
路牌lù pái

路牌: biển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường

Cụm từ
路灯lù dēng

路灯: đèn đường; đèn phố

Cụm từ
路演lù yǎn

路演: chương trình hoặc tour quảng bá (cho sản phẩm, v.v.)

Cụm từ
路况lù kuàng

路况: tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)

Cụm từ
路沙卡Lù shā kǎ

路沙卡: Lusaka, thủ đô của Zambia (Đài Loan)

Cụm từ
路氹Lù dàng

路氹: Cotai, thuật ngữ kết hợp chỉ các đảo Lộ Hoàn 路環|路环[Lu4 huan2] (Coloane) và Đãng Tử 氹仔[Dang4 zai3] (Taipa) ở Macau; dải đất lấn biển giữa…

Cụm từ
路段lù duàn

路段: đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt

Cụm từ
路权lù quán

路权: quyền đi đường

Cụm từ
路桥区Lù qiáo qū

路桥区: khu Lộ Kiều của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
路桥lù qiáo

路桥: cầu đường bộ

Cụm từ
路标lù biāo

路标: biển báo đường

Cụm từ
路桩lù zhuāng

路桩: cọc chắn

Cụm từ
路条lù tiáo

路条: giấy thông hành

Cụm từ
路易港Lù yì gǎng

路易港: Thành phố Port Louis, thủ đô của Mauritius

Cụm từ
路易斯安那州Lù yì sī ān nà zhōu

路易斯安那州: Louisiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
路易斯安那Lù yì sī ān nà

路易斯安那: Louisiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦Lù yì sī · Yī nà xī ào · Lú lā · Dá xí ěr wǎ

路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦: Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil; Lula

Cụm từ
路易斯Lù yì sī

路易斯: Louis hoặc Lewis (tên)

Cụm từ
路易威登Lù yì Wēi dēng

路易威登: Louis Vuitton (thương hiệu)

Cụm từ
路易·皮埃尔·阿尔都塞Lù yì · Pí āi ěr · Ā ěr dōu sāi

路易·皮埃尔·阿尔都塞: Louis Pierre Althusser (1918-1990), triết gia Marxist

Cụm từ
路易Lù yì

路易: Louis hoặc Lewis (tên)

Cụm từ