Kết quả cho “虑”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
suy nghĩ cân nhắc; xem xét; sự lo lắng
chứng nghi bệnh
xem xét
đáng lo ngại
lo âu; sự lo lắng (về)
suy nghĩ thấu đáo; cân nhắc cẩn thận
(cảm thấy) lo lắng; quan tâm
lo lắng về
giải tỏa lo âu
suy nghĩ hoặc ý tưởng sâu sắc
lo âu; lo lắng; bồn chồn
suy nghĩ cẩn thận
do dự; nghi ngại; nghi ngờ
lên kế hoạch và xem xét; suy ngẫm về chiến lược tốt nhất của mình
cân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng
mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng về; quan tâm đến
chứng lo âu; rối loạn lo âu
không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo
đánh giá đầy đủ
suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ); con người ai cũng có lúc sai
nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn
tính toán cẩn thận (thành ngữ); mưu đồ; tính toán
mối lo ngại an ninh; cân nhắc an toàn
vô tư vô lo (thành ngữ)