Kết quả tra từ “虑”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虑: suy nghĩ cân nhắc; xem xét; sự lo lắng
虑病症: chứng nghi bệnh
顾虑: mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng về; quan tâm đến
远虑: cân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng
谋虑: lên kế hoạch và xem xét; suy ngẫm về chiến lược tốt nhất của mình
处心积虑: tính toán cẩn thận (thành ngữ); mưu đồ; tính toán
考虑: suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc
百胜难虑敌,三折乃良医: (một câu thơ của nhà thơ đời Đường Lưu Vũ Tích 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) thắng trăm trận cũng khó hiểu được địch, nhưng người gãy tay ba lần sẽ là…
疑虑: do dự; nghi ngại; nghi ngờ
熟虑: suy nghĩ cẩn thận
焦虑症: chứng lo âu; rối loạn lo âu
焦虑不安: lo lắng quá mức
焦虑: lo âu; lo lắng; bồn chồn
无忧无虑: vô tư vô lo (thành ngữ)
无思无虑: (thành ngữ) vô tư lự; không lo lắng
涤虑: giải tỏa lo âu
渊虑: suy nghĩ hoặc ý tưởng sâu sắc
深谋远虑: kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài; lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ)
深思熟虑: suy nghĩ chín chắn; sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
殚精竭虑: vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách
殚精极虑: vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách
杞天之虑: người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
朝不虑夕: sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng
智者千虑,必有一失: nghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là hoàn hảo
挂虑: lo lắng về
懮虑: (cảm thấy) lo lắng; quan tâm
忧虑: lo âu; sự lo lắng (về)
思虑: suy nghĩ thấu đáo; cân nhắc cẩn thận
广泛性焦虑症: rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)
安全考虑: mối lo ngại an ninh; cân nhắc an toàn
可虑: đáng lo ngại
千虑一得: nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn
千虑一失: suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ); con người ai cũng có lúc sai
充分考虑: đánh giá đầy đủ
人无远虑,必有近忧: Người không lo xa, ắt có buồn gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).; Tập trung tự mãn vào hiện tại sẽ dẫn đến đau khổ trong tương lai
不足为虑: không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo