Kết quả tra từ “自动”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自动: tự động; tự nguyện
自动点唱机: máy hát tự động
自动体外除颤器: máy sốc tim tự động (AED)
自动离合: côn tự động
自动铅笔: bút chì cơ; bút chì bấm
自动车: ô tô
自动装箱: đóng gói tự động (máy tính)
自动自发: (hành động) tự chủ động
自动步道: đường đi bộ tự động; thang cuốn ngang
自动柜员机: máy rút tiền tự động (ATM)
自动楼梯: thang cuốn
自动挡: hộp số tự động; chuyển số tự động
自动换刀装置: bộ thay dao tự động (ATC)
自动提款机: máy rút tiền tự động; ATM
自动提款: rút tiền tự động; máy rút tiền tự động ATM
自动控制: điều khiển tự động
自动挂挡: chuyển số tự động
自动扶梯: thang cuốn
自动恢复: hồi phục tự nhiên
自动射线摄影: phương pháp chụp phóng xạ tự động
自动售货机: máy bán hàng tự động
自动取款机: máy rút tiền tự động (ATM)
自动化技术: kỹ thuật tự động hóa
自动化: tự động hóa
自动免疫: miễn dịch chủ động
自动付款机: máy rút tiền; máy rút tiền tự động; ATM
通讯自动化: tự động hóa truyền thông
办公自动化: tự động hóa văn phòng
亲自动手: tự mình làm việc
半自动: bán tự động
元胞自动机: máy tự động tế bào
保安自动化: tự động hóa an ninh