Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “胚”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
pēi

phôi

Từ vựng
胚乳
pēi rǔ

nội nhũ (thực vật)

Cụm từ
胚囊
pēi náng

(thực vật) túi phôi

Cụm từ
胚层
pēi céng

lớp mầm; lớp mô trong phôi học

Cụm từ
胚泡
pēi pào

(sinh học) phôi nang

Cụm từ
胚珠
pēi zhū

noãn

Cụm từ
胚胎
pēi tāi

phôi thai

Cụm từ
胚芽
pēi yá

chồi; mầm; phôi

Cụm từ
胚囊泡
pēi náng pào

(sinh học) túi phôi nang

Cụm từ
胚胎学
pēi tāi xué

phôi học

Cụm từ
胚芽米
pēi yá mǐ

gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi)

Cụm từ
胚芽鞘
pēi yá qiào

coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật)

Cụm từ
胚胎发生
pēi tāi fā shēng

quá trình phát sinh phôi

Cụm từ
囊胚
náng pēi

(zoology) phôi nang; (mammology) phôi nang

Cụm từ
瓶胚
píng pēi

phôi chai

Cụm từ
色胚
sè pēi

(tiếng lóng) kẻ biến thái; dâm đãng

Tiếng lóng xã hội
麦胚
mài pēi

phôi lúa mì

Cụm từ
中胚层
zhōng pēi céng

trung bì tầng (dòng tế bào trong phôi học)

Cụm từ
内胚层
nèi pēi céng

nội bì (dòng tế bào trong phôi thai học)

Cụm từ
外胚层
wài pēi céng

ngoại bì phôi (dòng tế bào trong phôi học)

Cụm từ
小麦胚芽
xiǎo mài pēi yá

mầm lúa mì

Cụm từ
三胚层动物
sān pēi céng dòng wù

động vật ba lá mầm (có ba lớp mầm)

Cụm từ