Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胚”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pēi

胚: phôi

Từ vựng
pēi

胚: biến thể của 胚[pei1]

Từ vựng
胚芽鞘pēi yá qiào

胚芽鞘: coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật)

Cụm từ
胚芽米pēi yá mǐ

胚芽米: gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi)

Cụm từ
胚芽pēi yá

胚芽: chồi; mầm; phôi

Cụm từ
胚胎发生pēi tāi fā shēng

胚胎发生: quá trình phát sinh phôi

Cụm từ
胚胎学pēi tāi xué

胚胎学: phôi học

Cụm từ
胚胎pēi tāi

胚胎: phôi thai

Cụm từ
胚珠pēi zhū

胚珠: noãn

Cụm từ
胚泡pēi pào

胚泡: (sinh học) phôi nang

Cụm từ
胚层pēi céng

胚层: lớp mầm; lớp mô trong phôi học

Cụm từ
胚囊泡pēi náng pào

胚囊泡: (sinh học) túi phôi nang

Cụm từ
胚囊pēi náng

胚囊: (thực vật) túi phôi

Cụm từ
胚乳pēi rǔ

胚乳: nội nhũ (thực vật)

Cụm từ
麦胚mài pēi

麦胚: phôi lúa mì

Cụm từ
色胚sè pēi

色胚: (tiếng lóng) kẻ biến thái; dâm đãng

Tiếng lóng xã hội
瓶胚píng pēi

瓶胚: phôi chai

Cụm từ
小麦胚芽xiǎo mài pēi yá

小麦胚芽: mầm lúa mì

Cụm từ
外胚层wài pēi céng

外胚层: ngoại bì phôi (dòng tế bào trong phôi học)

Cụm từ
囊胚náng pēi

囊胚: (zoology) phôi nang; (mammology) phôi nang

Cụm từ
内胚层nèi pēi céng

内胚层: nội bì (dòng tế bào trong phôi thai học)

Cụm từ
中胚层zhōng pēi céng

中胚层: trung bì tầng (dòng tế bào trong phôi học)

Cụm từ
三胚层动物sān pēi céng dòng wù

三胚层动物: động vật ba lá mầm (có ba lớp mầm)

Cụm từ