Kết quả tra từ “联合”
Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
联合: kết hợp; gia nhập; hợp nhất; liên minh
联合军演: diễn tập quân sự chung
联合舰队: hạm đội liên hợp
联合自强: kết hợp cùng nhau để tự cường; phong trào chung để tự cường
联合声明: tuyên bố chung
联合组织: tổ chức liên hiệp
联合发表: tuyên bố chung; thông cáo chung
联合王国: Vương quốc Liên hiệp
联合会: liên đoàn
联合政府: chính phủ liên hiệp
联合收割机: máy gặt đập liên hợp
联合技术公司: Tập đoàn Công nghệ Liên hợp
联合式合成词: từ ghép đẳng lập
联合报: Liên Hợp Báo, báo Đài Loan
联合国难民事务高级专员办事处: Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)
联合国开发计划署: Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc
联合国粮农组织: Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)
联合国秘书处: Ban Thư ký Liên Hợp Quốc
联合国环境规划署: Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)
联合国海洋法公约: Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển
联合国气候变化框架公约: Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
联合国教科文组织: UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc
联合国宪章: Hiến chương Liên Hợp Quốc
联合国安全理事会: Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
联合国大会: Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
联合国儿童基金会: Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc; UNICEF
联合国: Liên Hợp Quốc
联合品牌: đồng thương hiệu
联合古大陆: Lục địa Pangea hoặc Pangaea
联合包裹服务公司: Công ty Dịch vụ Bưu kiện Hợp Nhất (UPS)
联合公报: tuyên bố chung
香港工会联合会: Liên đoàn Công đoàn Hong Kong
韩国联合通讯社: Yonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)
电机及电子学工程师联合会: IEEE; Institute of Electrical and Electronic Engineers; Hội Kỹ sư Điện và Điện tử
阿拉伯联合酋长国: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
阿拉伯联合大公国: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)
达尔罕茂明安联合旗: cờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông
万维网联合体: W3C, ủy ban chỉ đạo Internet toàn cầu
英联合王国: Vương quốc Liên hiệp Anh
美国联合通讯社: Hãng thông tấn Associated Press (AP); viết tắt 美聯社|美联社[Mei3 Lian2 she4]
独立国家联合体: Cộng đồng Các quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ)
特征联合: liên kết đặc trưng
太平洋联合铁路: Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương
大英联合王国: Vương quốc Liên hiệp
国际体操联合会: Liên đoàn Thể dục Quốc tế
国际足球联合会: FIFA; Liên đoàn Bóng đá Quốc tế
国际航空联合会: Fédération Aéronautique Internationale (FAI), tổ chức thế giới về tàu lượn và thể thao hàng không
国际羽毛球联合会: Liên đoàn Cầu lông Quốc tế
国际田径联合会: Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF); viết tắt của 國際田聯|国际田联[Guo2 ji4 Tian2 Lian2]
国立西南联合大学: Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc gia (Đại học Bắc Kinh, Thanh Hoa và Nam Khai di tản đến Côn Minh 1937-1945)
全世界无产者联合起来: Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!; Công nhân toàn thế giới, đoàn kết lại!
企业联合组织: tổ hợp (nhóm doanh nghiệp)
亚洲足球联合会: Liên đoàn Bóng đá Châu Á
中华全国妇女联合会: Liên đoàn Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa (Trung Quốc, thành lập 1949)
中国联合航空: Hãng hàng không China United Airlines
中国残疾人联合会: Liên đoàn Người khuyết tật Trung Quốc
中国文学艺术界联合会: Liên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC); viết tắt thành 文聯|文联