联合
kết hợp; gia nhập; hợp nhất; liên minh
kết hợp; gia nhập; hợp nhất; liên minh
联合 thường mang nghĩa “kết hợp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 联合 cùng cụm 联合国 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Liên Hợp Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.liên đoàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chính phủ liên hiệp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(các bộ phận của máy móc) chuyển động cùng nhau; hành động phối hợp; được liên kết; liên động
›联合包裹服务公司Lián hé Bāo guǒ Fú wù Gōng sīCông ty Dịch vụ Bưu kiện Hợp Nhất (UPS)
›联俄lián Éliên minh với Nga (ví dụ: những người cộng sản Trung Quốc thời kỳ đầu)
›联合国Lián hé guóLiên Hợp Quốc
›联合国儿童基金会Lián hé guó Ér tóng Jī jīn huìQuỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc; UNICEF
›联合国大会Lián hé guó Dà huìĐại hội đồng Liên Hợp Quốc
›联合国安全理事会Lián hé guó Ān quán Lǐ shì huìHội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
›联合国宪章Lián hé guó xiàn zhāngHiến chương Liên Hợp Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.