Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “绑”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bǎng

绑: buộc; trói hoặc cột lại; bắt cóc

Từ vựng
绑赴市曹bǎng fù shì cáo

绑赴市曹: trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Thành ngữ
绑走bǎng zǒu

绑走: bắt cóc

Cụm từ
绑腿bǎng tuǐ

绑腿: vải cuốn chân; xà cạp; bịt ống chân; legging

Cụm từ
绑缚bǎng fù

绑缚: trói; buộc; cột; trói lại (BDSM)

Cụm từ
绑扎bǎng zā

绑扎: buộc; băng bó; (tin học) ràng buộc

Cụm từ
绑票bǎng piào

绑票: bắt cóc (đòi tiền chuộc)

Cụm từ
绑标bǎng biāo

绑标: thông thầu; thông đồng đấu thầu

Cụm từ
绑桩bǎng zhuāng

绑桩: (Đài Loan) mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)

Cụm từ
绑架bǎng jià

绑架: bắt cóc; đánh cắp; không tặc; vụ bắt cóc; sự đánh cắp; bắt làm con tin

Cụm từ
绑带bǎng dài

绑带: băng gạc; xà cạp

Cụm từ
绑定bǎng dìng

绑定: (từ mượn) ràng buộc; liên kết (ví dụ: tài khoản với số điện thoại di động)

Cụm từ
绑匪bǎng fěi

绑匪: kẻ bắt cóc

Cụm từ
绑住bǎng zhù

绑住: buộc; chói

Cụm từ
松绑sōng bǎng

松绑: tháo gỡ; (nghĩa bóng) nới lỏng hạn chế

Cụm từ
解绑jiě bǎng

解绑: gỡ liên kết (ví dụ: số điện thoại khỏi tài khoản)

Cụm từ
捆绑kǔn bǎng

捆绑: trói buộc

Cụm từ
五花大绑wǔ huā dà bǎng

五花大绑: trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt

Cụm từ