Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纱”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shā

纱: sợi bông; vải muslin

Từ vựng
纱丽shā lì

纱丽: xa-ri (từ mượn)

Cụm từ
纱线shā xiàn

纱线: sợi chỉ

Cụm từ
纱绽shā zhàn

纱绽: con thoi

Cụm từ
纱笼shā lóng

纱笼: xà rông (từ mượn)

Cụm từ
纱窗shā chuāng

纱窗: cửa sổ lưới

Cụm từ
纱支shā zhī

纱支: (dệt may) chi số sợi (đơn vị chỉ độ mịn của sợi); (đôi khi dùng để chỉ mật độ sợi)

Cụm từ
纱厂shā chǎng

纱厂: nhà máy sợi; nhà máy dệt

Cụm từ
纱帽shā mào

纱帽: mũ sa; (nghĩa bóng) chức quan

Cụm từ
纱布口罩shā bù kǒu zhào

纱布口罩: khẩu trang gạc

Cụm từ
纱布shā bù

纱布: gạc

Cụm từ
黑纱hēi shā

黑纱: băng tang màu đen

Cụm từ
麻纱má shā

麻纱: vải lanh hoặc vải bông

Cụm từ
头纱tóu shā

头纱: khăn voan cưới; khăn trùm đầu bằng vải mỏng

Cụm từ
面纱miàn shā

面纱: khăn che mặt

Cụm từ
透明硬纱tòu míng yìng shā

透明硬纱: vải organza

Cụm từ
轻纱qīng shā

轻纱: vải mỏng; màn

Cụm từ
薄纱báo shā

薄纱: vải mỏng (vải voan)

Cụm từ
臂纱bì shā

臂纱: băng tay

Cụm từ
纬纱wěi shā

纬纱: sợi ngang (trong dệt); sợi ngang

Cụm từ
经纱jīng shā

经纱: sợi dọc (trong dệt)

Cụm từ
纺纱fǎng shā

纺纱: xe sợi (bông, len v.v.); quá trình xe sợi

Cụm từ
管纱guǎn shā

管纱: suốt (dệt may)

Cụm từ
乌纱帽wū shā mào

乌纱帽: mũ sa đen (quan lại thời đế chế đội để biểu thị chức vị); (ví von) chức vụ quan chức

Cụm từ
浣纱记Huàn shā jì

浣纱记: Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến

Cụm từ
浣纱huàn shā

浣纱: giặt lụa

Cụm từ
泡泡纱pào pào shā

泡泡纱: vải seersucker (vải cotton với hoa văn nhăn)

Cụm từ
棉纱mián shā

棉纱: sợi bông

Cụm từ
婚纱摄影hūn shā shè yǐng

婚纱摄影: chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu)

Cụm từ
婚纱hūn shā

婚纱: váy cưới; LT:身[shen1]

Cụm từ
并纱bìng shā

并纱: đánh sợi đôi (kết hợp hai hoặc nhiều sợi thành một sợi đơn)

Cụm từ
丢乌纱帽diū wū shā mào

丢乌纱帽: nghĩa đen: mất mũ sa đen; bị cách chức khỏi một vị trí quan chức

Cụm từ