婚纱 là gì?
婚纱 [hūn shā] có nghĩa là váy cưới; LT:身[shen1].
Nghĩa của từ 婚纱 trong tiếng Việt
- váy cưới
- LT:身[shen1]
Cách đọc và ghi nhớ 婚纱
婚纱 được đọc là hūn shā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “váy cưới; LT:身[shen1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .