Kết quả tra từ “纯”
Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纯: thuần khiết; đơn giản; không pha tạp; nguyên chất
纯碱: natri carbonat; tro soda; Na2CO3
纯音: âm thuần
纯金: vàng nguyên chất
纯褐鹱: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii)
纯血统: thuần chủng; dòng máu thuần
纯蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi xanh nhạt (Cyornis unicolor)
纯色岩燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim yến núi sẫm màu (Ptyonoprogne concolor)
纯色噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười vảy (Trochalopteron subunicolor)
纯色啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa một màu (Dicaeum minullum)
纯良: thuần khiết và tốt bụng
纯素食者: người thuần chay; người theo chế độ ăn thuần chay
纯素食主义: chủ nghĩa thuần chay, chế độ ăn chỉ gồm các sản phẩm thực vật; chủ nghĩa ăn chay nghiêm ngặt
纯素食: thuần chay; đồ ăn thuần chay
纯素颜: xem 素顏|素颜[su4 yan2]
纯素: đơn giản; bình thường; chay
纯粹数学: toán học thuần túy
纯粹: thuần khiết; tinh khiết; hoàn toàn
纯种: thuần chủng
纯真无垢: trái tim thuần khiết
纯真天然: tự nhiên; chân thật
纯真: ngây thơ và không giả tạo; tinh khiết và không pha tạp
纯白: trắng tinh khiết
纯牛奶: sữa nguyên chất
纯熟: khéo léo; thành thạo
纯洁: thuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết
纯净水: nước tinh khiết
纯净: thuần khiết; sạch; sự không pha trộn
纯正: thuần khiết; không pha tạp; (về động cơ,...) thật thà
纯朴: biến thể của 淳樸|淳朴[chun2 pu3]
纯棉: cotton nguyên chất; 100% cotton
纯文本: văn bản thuần túy (tin học)
纯文字页: trang web chỉ có văn bản
纯文字: chỉ văn bản (trang web)
纯爱: tình yêu thuần khiết; BL, còn gọi là boys' love (thể loại truyền thông hư cấu đồng tính nam)
纯情: thuần khiết và ngây thơ; một trái tim thuần khiết
纯度: độ tinh khiết
纯属: hoàn toàn; đơn thuần; tuyệt đối; thẳng thừng
纯品: nguyên chất
纯化: tinh chế
纯利益: lợi nhuận ròng
纯利: lợi nhuận ròng
香纯: biến thể của 香醇[xiang1 chun2]
精纯: thuần khiết; không pha tạp; tinh túy
炉火纯青: nghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một nghệ thuật, kỹ thuật, v.v.) đã đạt…
清纯: tươi tắn và thuần khiết
李纯: Lý Thuần, tên húy của Hiến Tông, hoàng đế thứ mười hai của nhà Đường 憲宗|宪宗[Xian4 zong1] (778-820), trị vì 805-820
提纯: tinh chế
张纯如: Iris Chang (1968-2004), nhà sử học và tác giả người Mỹ gốc Hoa của "The Rape of Nanking"
小泉纯一郎: KOIZUMI Jun'ichirō (1942-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006
单纯词: (ngôn ngữ học) từ hình vị đơn; từ đơn
单纯疱疹病毒: virus herpes simplex (HSV, y học)
单纯疱疹: bệnh herpes simplex (y học)
单纯: đơn giản; tinh khiết; không phức tạp; chỉ; hoàn toàn
吕纯阳: xem 呂洞賓|吕洞宾[Lu:3 Dong4 bin1]
全纯: chỉnh hình (toán học)
亚纯: phân hình (toán học)