单纯
đơn giản; tinh khiết; không phức tạp; chỉ; hoàn toàn
đơn giản; tinh khiết; không phức tạp; chỉ; hoàn toàn
单纯 thường mang nghĩa “đơn giản”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 单纯, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ngôn ngữ học) từ hình vị đơn; từ đơn
›单细胞dān xì bāo(sinh vật) đơn bào; đơn bào
›单细胞生物dān xì bāo shēng wùsinh vật đơn bào
›单眼相机dān yǎn xiàng jīmáy ảnh phản xạ ống kính đơn (Đài Loan)
›单眼dān yǎnmắt đơn (một thành phần trong mắt kép của côn trùng); một mắt (tức là mắt trái hoặc mắt phải)
›单糖dān tángmonosaccharide
›单纯疱疹dān chún pào zhěnbệnh herpes simplex (y học)
›单簧管dān huáng guǎnkèn clarinet
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.