Kết quả tra từ “环境”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
环境: môi trường; tình huống; xung quanh; LT:個|个[ge4]; không gian xung quanh
环境卫生: vệ sinh môi trường; viết tắt cho 環衛|环卫[huan2 wei4]
环境行动主义: chủ nghĩa môi trường; hoạt động môi trường
环境温度: nhiệt độ môi trường
环境污染: ô nhiễm môi trường
环境损害: thiệt hại môi trường
环境影响评估: đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 環評|环评
环境影响: tác động môi trường
环境因素: yếu tố môi trường
环境创设: thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp tác phẩm nghệ thuật thu hút trẻ (viết tắt thành 環創|环创[huan2 chuang4])
环境保护部: Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)
环境保护: bảo vệ môi trường
开发环境: môi trường phát triển (máy tính)
运算环境: môi trường vận hành
虚拟环境: môi trường ảo
联合国环境规划署: Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)
网路环境: môi trường mạng
网络环境: môi trường mạng
社会环境: môi trường xã hội; bối cảnh
生态环境游: du lịch sinh thái
生态环境: hệ sinh thái; môi trường tự nhiên
生存环境: môi trường sống; môi trường sinh tồn
操作环境: môi trường vận hành
客户机服务器环境: môi trường khách hàng - máy chủ
大环境: môi trường (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn; bức tranh toàn cảnh
分布式环境: môi trường phân tán (tin học)
作业环境: môi trường vận hành
中国国家环境保护总局: Cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)