Kết quả cho “献”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dâng; tặng; cống hiến; quyên góp; cho thấy; trưng bày; người tài (cổ)
kính dâng; trình lên
(tự hạ thấp bản thân, ví dụ: khi được yêu cầu hát) thể hiện sự kém cỏi về nghệ thuật
dâng hiến; trao tặng (như cống phẩm); cống hiến (cuộc đời); hy sinh (bản thân)
huyện Hiến, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
dâng hiến sự trinh tiết
lấy lòng; nịnh nọt
dâng bảo vật; đưa ra lời khuyên quý giá; phô bày thứ mình trân quý
dâng tặng vật phẩm (thường trong dịp đặc biệt); cống hiến; món quà; vật phẩm cống hiến
dâng hiến tế lễ
đưa ra lời khuyên; đề xuất ý kiến
dâng hoa; đặt hoa (như một lễ tưởng niệm)
hiến máu
đưa ra lời khuyên; đưa ra đề xuất
lời chúc mừng
cống hiến sức lực; cống hiến bản thân; hy sinh cuộc đời cho; (khẩu ngữ) (người phụ nữ) hiến dâng sự trinh tiết
quyên góp tiền; đóng góp (tiền bạc)
tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó; tự làm cho mình được quý mến
người hiến máu
sự đóng góp
trình bày một cách tôn kính
cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn; tận tụy
quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp; sự đóng góp
tài liệu