Kết quả tra từ “献”
Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
献: dâng; tặng; cống hiến; quyên góp; cho thấy; trưng bày; người tài (cổ)
献金: quyên góp tiền; đóng góp (tiền bạc)
献丑: (tự hạ thấp bản thân, ví dụ: khi được yêu cầu hát) thể hiện sự kém cỏi về nghệ thuật
献身: cống hiến sức lực; cống hiến bản thân; hy sinh cuộc đời cho; (khẩu ngữ) (người phụ nữ) hiến dâng sự trinh tiết
献词: lời chúc mừng
献计: đưa ra lời khuyên; đưa ra đề xuất
献血者: người hiến máu
献血: hiến máu
献处: dâng hiến sự trinh tiết
献花: dâng hoa; đặt hoa (như một lễ tưởng niệm)
献县: huyện Hiến, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
献策: đưa ra lời khuyên; đề xuất ý kiến
献礼: dâng tặng vật phẩm (thường trong dịp đặc biệt); cống hiến; món quà; vật phẩm cống hiến
献祭: dâng hiến tế lễ
献殷勤: tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó…
献宝: dâng bảo vật; đưa ra lời khuyên quý giá; phô bày thứ mình trân quý
献媚: lấy lòng; nịnh nọt
献出: dâng hiến; trao tặng (như cống phẩm); cống hiến (cuộc đời); hy sinh (bản thân)
献上: kính dâng; trình lên
题献: đề tặng (sách, phim,... cho ai đó)
酌献: dâng rượu kính thần
进献: dâng hiến như cống phẩm
贡献者: người đóng góp; nhà hảo tâm
贡献: đóng góp; cống hiến; dành cho; LT:個|个[ge4]
理论贡献: đóng góp lý thuyết
无事献殷勤,非奸即盗: kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)
汉献帝: Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép thoái vị năm 220 bởi Tào Phi 曹丕
文献学: Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học
文献: tài liệu
捐献: quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp; sự đóng góp
张献忠: Trương Hiến Trung (1606-1647), lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối Minh
奉献精神: tinh thần cống hiến; tận tụy
奉献: cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn; tận tụy
器官捐献者: người hiến tạng
呈献: trình bày một cách tôn kính
参考文献: tài liệu được trích dẫn; tham khảo (văn học); thư mục
借花献佛: nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ); nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác; đạo văn
供献: sự đóng góp
什一奉献: việc đóng góp một phần mười