献策
đưa ra lời khuyên; đề xuất ý kiến
đưa ra lời khuyên; đề xuất ý kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa ra lời khuyên; đưa ra đề xuất
›献宝xiàn bǎodâng bảo vật; đưa ra lời khuyên quý giá; phô bày thứ mình trân quý
›献词xiàn cílời chúc mừng
›献礼xiàn lǐdâng tặng vật phẩm (thường trong dịp đặc biệt); cống hiến; món quà; vật phẩm cống hiến
›献县Xiàn xiànhuyện Hiến, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›献祭xiàn jìdâng hiến tế lễ
›献花xiàn huādâng hoa; đặt hoa (như một lễ tưởng niệm)
›献殷勤xiàn yīn qíntỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.