Kết quả cho “犁”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái cày
cày ruộng
lưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày
rãnh cày
lưỡi cày
tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã
xương lá mía (trong mũi, chia hai lỗ mũi)
lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1])
Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia
huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
bắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên
xe trượt; cũng viết là 爬犁
đặt tay lên cày
cày đi bộ
(Phật giáo) Naraka
máy cày
xe trượt tuyết
cái cày
cái cày
sông Ili ở Trung Á
cày nhiều lưỡi
huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương
Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng