Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “犁”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

cái cày

Từ vựng
犁地
lí dì

cày ruộng

Cụm từ
犁头
lí tóu

lưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày

Cụm từ
犁沟
lí gōu

rãnh cày

Cụm từ
犁铧
lí huá

lưỡi cày

Cụm từ
犁靬
Lí jiān

tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã

Cụm từ
犁骨
lí gǔ

xương lá mía (trong mũi, chia hai lỗ mũi)

Cụm từ
伊犁
Yī lí

lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1])

Viết tắt
孙犁
Sūn Lí

Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia

Cụm từ
尉犁
Yù lí

huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
开犁
kāi lí

bắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên

Cụm từ
扒犁
pá lí

xe trượt; cũng viết là 爬犁

Cụm từ
扶犁
fú lí

đặt tay lên cày

Cụm từ
步犁
bù lí

cày đi bộ

Cụm từ
泥犁
ní lí

(Phật giáo) Naraka

Cụm từ
火犁
huǒ lí

máy cày

Cụm từ
爬犁
pá lí

xe trượt tuyết

Cụm từ
耕犁
gēng lí

cái cày

Cụm từ
锄犁
chú lí

cái cày

Cụm từ
伊犁河
Yī lí Hé

sông Ili ở Trung Á

Cụm từ
多铧犁
duō huá lí

cày nhiều lưỡi

Cụm từ
尉犁县
Yù lí xiàn

huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
伊犁盆地
Yī lí pén dì

bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương

Cụm từ
中俄伊犁条约
Zhōng É Yī lí Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng

Cụm từ