Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “犁”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

犁: cái cày

Từ vựng
犁骨lí gǔ

犁骨: xương lá mía (trong mũi, chia hai lỗ mũi)

Cụm từ
犁头lí tóu

犁头: lưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày

Cụm từ
犁靬Lí jiān

犁靬: tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã

Cụm từ
犁铧lí huá

犁铧: lưỡi cày

Cụm từ
犁沟lí gōu

犁沟: rãnh cày

Cụm từ
犁地lí dì

犁地: cày ruộng

Cụm từ
开犁kāi lí

开犁: bắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên

Cụm từ
锄犁chú lí

锄犁: cái cày

Cụm từ
耕犁gēng lí

耕犁: cái cày

Cụm từ
爬犁pá lí

爬犁: xe trượt tuyết

Cụm từ
火犁huǒ lí

火犁: máy cày

Cụm từ
泥犁ní lí

泥犁: (Phật giáo) Naraka

Cụm từ
步犁bù lí

步犁: cày đi bộ

Cụm từ
改订伊犁条约Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuē

改订伊犁条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các…

Cụm từ
扶犁fú lí

扶犁: đặt tay lên cày

Cụm từ
扒犁pá lí

扒犁: xe trượt; cũng viết là 爬犁

Cụm từ
尉犁县Yù lí xiàn

尉犁县: huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
尉犁Yù lí

尉犁: huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
孙犁Sūn Lí

孙犁: Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia

Cụm từ
多铧犁duō huá lí

多铧犁: cày nhiều lưỡi

Cụm từ
伊犁盆地Yī lí pén dì

伊犁盆地: bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁河Yī lí Hé

伊犁河: sông Ili ở Trung Á

Cụm từ
伊犁哈萨克自治州Yī lí Hā sà kè Zì zhì zhōu

伊犁哈萨克自治州: Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁Yī lí

伊犁: lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4…

Viết tắt
中俄伊犁条约Zhōng É Yī lí Tiáo yuē

中俄伊犁条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp…

Cụm từ