Kết quả tra từ “焊”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
焊hàn
焊: biến thể của 焊[han4]
焊hàn
焊: biến thể của 焊[han4]
焊hàn
焊: hàn; hàn thiếc
焊点hàn diǎn
焊点: điểm hàn; (điện tử) mối hàn
焊锡hàn xī
焊锡: thiếc hàn
焊丝hàn sī
焊丝: dây hàn
焊枪hàn qiāng
焊枪: mỏ hàn
焊料hàn liào
焊料: thiếc hàn
焊接hàn jiē
焊接: hàn; hàn nối
焊工hàn gōng
焊工: thợ hàn; thợ hàn thiếc; LT:名[ming2]; hàn
点焊diǎn hàn
点焊: hàn điểm
电焊diàn hàn
电焊: hàn điện
电弧焊diàn hú hàn
电弧焊: hàn hồ quang điện
防焊油墨fáng hàn yóu mò
防焊油墨: lớp phủ chống hàn (sử dụng trên bảng mạch)
软焊ruǎn hàn
软焊: hàn thiếc
烧焊shāo hàn
烧焊: hàn, hàn xì
氧乙炔焊炬yǎng yǐ quē hàn jù
氧乙炔焊炬: mỏ hàn oxyacetylene
氧乙炔焊yǎng yǐ quē hàn
氧乙炔焊: hàn oxyacetylene
气焊qì hàn
气焊: hàn khí
助焊剂zhù hàn jì
助焊剂: chất trợ hàn (luyện kim)