Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “港”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gǎng

港: bến cảng; cảng; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
港龙航空Gǎng lóng Háng kōng

港龙航空: Hãng hàng không Hong Kong Dragon (hoạt động dưới tên Dragonair), hãng hàng không quốc tế có trụ sở tại Hong Kong

Cụm từ
港闸区Gǎng zhá qū

港闸区: quận Cảng Trạch của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
港闸Gǎng zhá

港闸: quận Cảng Trực của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
港铁Gǎng tiě

港铁: MTR (Đường sắt Điện ngầm Hồng Kông)

Cụm từ
港警gǎng jǐng

港警: cảnh sát cảng

Cụm từ
港英政府Gǎng Yīng zhèng fǔ

港英政府: chính quyền thực dân Anh tại Hồng Kông 1837-1941 và 1945-1997

Cụm từ
港台Gǎng Tái

港台: Hồng Kông và Đài Loan

Cụm từ
港股Gǎng gǔ

港股: cổ phiếu Hồng Kông

Cụm từ
港督gǎng dū

港督: thống đốc Hồng Kông (thời kỳ thuộc địa Anh, 1841-1997)

Cụm từ
港珠澳大桥Gǎng Zhū Ào Dà qiáo

港珠澳大桥: Cầu Hồng Kông-Chu Hải-Ma Cao

Cụm từ
港珠澳Gǎng Zhū Ào

港珠澳: Hồng Kông, Chu Hải và Macao (viết tắt của 香港[Xiang1 gang3] + 珠海[Zhu1 hai3] + 澳門|澳门[Ao4 men2])

Viết tắt
港独Gǎng dú

港独: độc lập Hồng Kông

Cụm từ
港湾gǎng wān

港湾: vịnh dùng làm cảng

Cụm từ
港澳办Gǎng ào bàn

港澳办: Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Macao của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院港澳事務辦公室|国务院港澳事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Gang3 Ao4 Shi4 wu4 Ban4 gong1 shi4])

Viết tắt
港澳台Gǎng Ào Tái

港澳台: Hong Kong 香港, Macao 澳門|澳门 và Đài Loan 臺灣|台湾[Tai2 wan1]

Cụm từ
港澳地区Gǎng Ào dì qū

港澳地区: khu vực Hong Kong và Macao

Cụm từ
港澳Gǎng Ào

港澳: Hong Kong 香港[Xiang1 gang3] và Macao 澳門|澳门[Ao4 men2]

Cụm từ
港深Gǎng Shēn

港深: viết tắt của Hong Kong 香港[Xiang1 gang3] và Thâm Quyến 深圳[Shen1 zhen4]

Viết tắt
港普Gǎng pǔ

港普: tiếng pha tạp Hong Kong (kết hợp Quan thoại Tiêu chuẩn và Quảng Đông)

Cụm từ
港府Gǎng fǔ

港府: chính phủ Hong Kong

Cụm từ
港币Gǎng bì

港币: tiền tệ Hồng Kông; đô la Hồng Kông

Cụm từ
港岛Gǎng dǎo

港岛: Đảo Hồng Kông; viết tắt của 香港島|香港岛[Xiang1 gang3 dao3]

Viết tắt
港埠gǎng bù

港埠: cảng; bến cảng; ga hàng hải

Cụm từ
港口城市gǎng kǒu chéng shì

港口城市: thành phố cảng

Cụm từ
港口区Gǎng kǒu qū

港口区: quận Cảng Khẩu của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
港口gǎng kǒu

港口: cảng; bến cảng

Cụm từ
港南区Gǎng Nán qū

港南区: quận Gangnan của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
港南Gǎng Nán

港南: quận Gangnan của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
港区国安法Gǎng qū Guó ān fǎ

港区国安法: Luật An ninh Quốc gia Hong Kong (từ ngày 30 tháng 6 năm 2020)

Cụm từ
港区gǎng qū

港区: khu vực cảng

Cụm từ
港北区Gǎng běi qū

港北区: quận Gangbei của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
港北Gǎng běi

港北: quận Gangbei của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
港务局gǎng wù jú

港务局: cơ quan quản lý cảng

Cụm từ
港元Gǎng yuán

港元: đô la Hồng Kông

Cụm từ
港人Gǎng rén

港人: người Hồng Kông

Cụm từ
港交所Gǎng jiāo suǒ

港交所: Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông; viết tắt của 香港交易所

Viết tắt
龙港区Lóng Gǎng qū

龙港区: quận Long Cảng của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
龙港Lóng Gǎng

龙港: quận Long Cảng của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
黄石港区Huáng shí gǎng qū

黄石港区: quận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
黄石港Huáng shí gǎng

黄石港: quận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
鹿港镇Lù gǎng Zhèn

鹿港镇: Trấn Lugang hoặc Lukang ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
鹿港Lù gǎng

鹿港: Lục Cảng hoặc Lỗ Cảng, thị trấn ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
高港区Gāo gǎng qū

高港区: quận Gaogang của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
高港Gāo gǎng

高港: quận Gaogang của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
驻港zhù gǎng

驻港: (viết tắt) đồn trú tại Hồng Kông

Viết tắt
马尾军港Mǎ wěi jūn gǎng

马尾军港: căn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)

Cụm từ
马尾港Mǎ wěi gǎng

马尾港: cảng Mawei, cảng của thành phố Phúc Châu

Cụm từ
香港电台Xiāng gǎng Diàn tái

香港电台: Đài Phát thanh Truyền hình Hồng Kông (RTHK), đài phát thanh công cộng

Cụm từ
香港银行公会Xiāng gǎng Yín háng Gōng huì

香港银行公会: Hiệp hội Ngân hàng Hồng Kông

Cụm từ
香港金融管理局Xiāng gǎng Jīn róng Guǎn lǐ jú

香港金融管理局: Cơ quan Quản lý Tiền tệ Hồng Kông

Cụm từ
香港足球总会Xiāng gǎng Zú qiú Zǒng huì

香港足球总会: Hiệp hội Bóng đá Hồng Kông

Cụm từ
香港贸易发展局Xiāng gǎng Mào yì Fā zhǎn jú

香港贸易发展局: Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông

Cụm từ
香港警察Xiāng gǎng Jǐng chá

香港警察: Lực lượng Cảnh sát Hồng Kông (từ 1997)

Cụm từ
香港脚Xiāng gǎng jiǎo

香港脚: bệnh nấm chân

Cụm từ
香港红十字会Xiāng gǎng Hóng Shí zì huì

香港红十字会: Hội Chữ thập đỏ Hồng Kông

Cụm từ
香港科技大学Xiāng gǎng Kē jì Dà xué

香港科技大学: Đại học Khoa học và Công nghệ Hồng Kông

Cụm từ
香港众志Xiāng gǎng Zhòng zhì

香港众志: Demosistō, một đảng chính trị ủng hộ dân chủ ở Hồng Kông, thành lập năm 2016

Cụm từ
香港理工大学Xiāng gǎng Lǐ gōng Dà xué

香港理工大学: Đại học Bách khoa Hồng Kông

Cụm từ
香港湿地公园Xiāng gǎng Shī dì Gōng yuán

香港湿地公园: Công viên Đất ngập nước Hồng Kông, ở Nguyên Lãng, Tân Giới

Cụm từ