港区
khu vực cảng
khu vực cảng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ quan quản lý cảng
›港口gǎng kǒucảng; bến cảng
›港口区Gǎng kǒu qūquận Cảng Khẩu của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây
›港口城市gǎng kǒu chéng shìthành phố cảng
›港埠gǎng bùcảng; bến cảng; ga hàng hải
›港北区Gǎng běi qūquận Gangbei của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
›港北Gǎng běiquận Gangbei của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
›港区国安法Gǎng qū Guó ān fǎLuật An ninh Quốc gia Hong Kong (từ ngày 30 tháng 6 năm 2020)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.