港区国安法
Luật An ninh Quốc gia Hong Kong (từ ngày 30 tháng 6 năm 2020)
Luật An ninh Quốc gia Hong Kong (từ ngày 30 tháng 6 năm 2020)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính phủ Hong Kong
›港普Gǎng pǔtiếng pha tạp Hong Kong (kết hợp Quan thoại Tiêu chuẩn và Quảng Đông)
›港澳Gǎng ÀoHong Kong 香港[Xiang1 gang3] và Macao 澳門|澳门[Ao4 men2]
›港南Gǎng Nánquận Gangnan của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
›港区gǎng qūkhu vực cảng
›港南区Gǎng Nán qūquận Gangnan của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
›港北区Gǎng běi qūquận Gangbei của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
›港口gǎng kǒucảng; bến cảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.