Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “泛”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fàn

泛: (hình thức kết hợp) chung; chưa cụ thể; rộng; bao quát; lũ lụt; (văn học) trôi nổi; ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)

Từ vựng
fàn

泛: biến thể của 泛[fan4]

Từ vựng
fàn

泛: biến thể của 泛[fan4]

Từ vựng
泛音fàn yīn

泛音: hòa âm; một âm hài

Cụm từ
泛酸fàn suān

泛酸: axit pantothenic; vitamin B5; trào ngược (axit dạ dày)

Cụm từ
泛起fàn qǐ

泛起: xuất hiện; nổi lên; lộ ra

Cụm từ
泛读fàn dú

泛读: (giáo dục ngôn ngữ) đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính; đọc mở rộng

Cụm từ
泛论fàn lùn

泛论: thảo luận một cách tổng quát; trình bày chung; thảo luận chung chung

Cụm từ
泛舟fàn zhōu

泛舟: đi thuyền

Cụm từ
泛自然神论fàn zì rán shén lùn

泛自然神论: thuyết thần luận phiếm nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa đã tạo ra vũ trụ và trở thành một với nó

Cụm từ
泛美Fàn měi

泛美: Toàn châu Mỹ; Liên châu Mỹ

Cụm từ
泛红fàn hóng

泛红: đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ

Cụm từ
泛称fàn chēng

泛称: gọi một cách rộng rãi; thuật ngữ chung

Cụm từ
泛神论fàn shén lùn

泛神论: thuyết phiếm thần, lý thuyết thần học đồng nhất Thượng Đế với Vũ Trụ

Cụm từ
泛白fàn bái

泛白: bị nhuốm trắng; phai; tẩy trắng; trở nên tái nhợt

Cụm từ
泛珠江三角fàn zhū jiāng sān jiǎo

泛珠江三角: khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)

Cụm từ
泛珠三角fàn zhū sān jiǎo

泛珠三角: khu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu Giang; miền Nam Trung Quốc

Cụm từ
泛滥成灾fàn làn chéng zāi

泛滥成灾: nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh

Thành ngữ
泛滥fàn làn

泛滥: bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát

Cụm từ
泛泛而谈fàn fàn ér tán

泛泛而谈: nói chung chung

Cụm từ
泛泛之交fàn fàn zhī jiāo

泛泛之交: quan hệ xã giao; sự quen biết sơ sơ

Cụm từ
泛民主派fàn mín zhǔ pài

泛民主派: liên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)

Cụm từ
泛指fàn zhǐ

泛指: chỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung

Cụm từ
泛性恋fàn xìng liàn

泛性恋: toàn tính luyến

Cụm từ
泛得林fàn dé lín

泛得林: ventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc hen suyễn (Đài Loan)

Cụm từ
泛定方程fàn dìng fāng chéng

泛定方程: phương trình vi phân phổ quát

Cụm từ
泛大陆fàn dà lù

泛大陆: Pangaea (địa chất)

Cụm từ
泛大洋fàn dà yáng

泛大洋: Panthalassa (địa chất)

Cụm từ
泛函分析fàn hán fēn xī

泛函分析: (toán học) giải tích hàm

Cụm từ
泛函fàn hán

泛函: một hàm số (toán học)

Cụm từ
泛光灯fàn guāng dēng

泛光灯: đèn pha

Cụm từ
泛代数fàn dài shù

泛代数: đại số phổ quát

Cụm từ
黄泛区huáng fàn qū

黄泛区: khu đèn đỏ

Cụm từ
松泛sōng fàn

松泛: thư giãn

Cụm từ
灵泛líng fàn

灵泛: nhanh nhẹn; lanh lợi

Cụm từ
超泛神论chāo fàn shén lùn

超泛神论: thuyết siêu phiếm thần luận, lý thuyết thần học coi Thượng Đế ngang bằng với Vũ trụ nhưng vẫn vượt lên trên nó

Cụm từ
空泛kōng fàn

空泛: mơ hồ và chung chung; không cụ thể; nông cạn; rỗng tuếch

Cụm từ
浮泛fú fàn

浮泛: trôi nổi; (một cảm giác) thể hiện trên gương mặt; (lời nói, tình bạn,...) hời hợt; mơ hồ

Cụm từ
浮家泛宅fú jiā fàn zhái

浮家泛宅: nghĩa đen: sống trên thuyền; phiêu bạt khắp nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
活泛huó fan

活泛: linh hoạt; thích ứng

Cụm từ
广泛性焦虑症guǎng fàn xìng jiāo lǜ zhèng

广泛性焦虑症: rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)

Cụm từ
广泛影响guǎng fàn yǐng xiǎng

广泛影响: ảnh hưởng rộng rãi

Cụm từ
广泛guǎng fàn

广泛: rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến

Cụm từ
宽泛kuān fàn

宽泛: phạm vi rộng

Cụm từ
学海泛舟xué hǎi fàn zhōu

学海泛舟: lướt trên biển học (thành ngữ)

Thành ngữ