Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “泛”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fàn

(hình thức kết hợp) chung; chưa cụ thể; rộng; bao quát; lũ lụt; (văn học) trôi nổi; ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)

Từ vựng
泛函
fàn hán

một hàm số (toán học)

Cụm từ
泛指
fàn zhǐ

chỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung

Cụm từ
泛滥
fàn làn

bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát

Cụm từ
泛白
fàn bái

bị nhuốm trắng; phai; tẩy trắng; trở nên tái nhợt

Cụm từ
泛称
fàn chēng

gọi một cách rộng rãi; thuật ngữ chung

Cụm từ
泛红
fàn hóng

đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ

Cụm từ
泛美
Fàn měi

Toàn châu Mỹ; Liên châu Mỹ

Cụm từ
泛舟
fàn zhōu

đi thuyền

Cụm từ
泛论
fàn lùn

thảo luận một cách tổng quát; trình bày chung; thảo luận chung chung

Cụm từ
泛读
fàn dú

(giáo dục ngôn ngữ) đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính; đọc mở rộng

Cụm từ
泛起
fàn qǐ

xuất hiện; nổi lên; lộ ra

Cụm từ
泛酸
fàn suān

axit pantothenic; vitamin B5; trào ngược (axit dạ dày)

Cụm từ
泛音
fàn yīn

hòa âm; một âm hài

Cụm từ
泛代数
fàn dài shù

đại số phổ quát

Cụm từ
泛光灯
fàn guāng dēng

đèn pha

Cụm từ
泛大洋
fàn dà yáng

Panthalassa (địa chất)

Cụm từ
泛大陆
fàn dà lù

Pangaea (địa chất)

Cụm từ
泛得林
fàn dé lín

ventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc hen suyễn (Đài Loan)

Cụm từ
泛性恋
fàn xìng liàn

toàn tính luyến

Cụm từ
泛神论
fàn shén lùn

thuyết phiếm thần, lý thuyết thần học đồng nhất Thượng Đế với Vũ Trụ

Cụm từ
泛函分析
fàn hán fēn xī

(toán học) giải tích hàm

Cụm từ
泛定方程
fàn dìng fāng chéng

phương trình vi phân phổ quát

Cụm từ
泛民主派
fàn mín zhǔ pài

liên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)

Cụm từ