Kết quả cho “泛”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(hình thức kết hợp) chung; chưa cụ thể; rộng; bao quát; lũ lụt; (văn học) trôi nổi; ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)
một hàm số (toán học)
chỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung
bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát
bị nhuốm trắng; phai; tẩy trắng; trở nên tái nhợt
gọi một cách rộng rãi; thuật ngữ chung
đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ
Toàn châu Mỹ; Liên châu Mỹ
đi thuyền
thảo luận một cách tổng quát; trình bày chung; thảo luận chung chung
(giáo dục ngôn ngữ) đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính; đọc mở rộng
xuất hiện; nổi lên; lộ ra
axit pantothenic; vitamin B5; trào ngược (axit dạ dày)
hòa âm; một âm hài
đại số phổ quát
đèn pha
Panthalassa (địa chất)
Pangaea (địa chất)
ventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc hen suyễn (Đài Loan)
toàn tính luyến
thuyết phiếm thần, lý thuyết thần học đồng nhất Thượng Đế với Vũ Trụ
(toán học) giải tích hàm
phương trình vi phân phổ quát
liên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)