Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “池”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chí

池: ao; hồ chứa; hào nước

Từ vựng
池盐chí yán

池盐: muối từ hồ muối

Cụm từ
池鹭chí lù

池鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Trung Quốc (Ardeola bacchus)

Cụm từ
池田Chí tián

池田: Ikeda (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
池汤chí tāng

池汤: bể lớn trong nhà tắm công cộng

Cụm từ
池沼chí zhǎo

池沼: vũng nước; ao

Cụm từ
池州市Chí zhōu shì

池州市: thành phố cấp địa khu Trì Châu ở An Huy

Cụm từ
池州Chí zhōu

池州: thành phố cấp địa khu Trì Châu ở An Huy

Cụm từ
池子chí zi

池子: ao; bể tắm; sàn nhảy của phòng khiêu vũ; (cũ) ghế hạng nhất (hàng ghế đầu trong nhà hát)

Cụm từ
池塘chí táng

池塘: ao; đầm

Cụm từ
池中物chí zhōng wù

池中物: người không có tài năng đặc biệt

Cụm từ
池上乡Chí shàng xiāng

池上乡: thị trấn Chishang hoặc Chihshang ở huyện Taitung 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
池上Chí shàng

池上: Thị trấn Chihshang ở huyện Taitung 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
丽池卡登Lì chí Kǎ dēng

丽池卡登: Ritz-Carlton (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
盐池县Yán chí xiàn

盐池县: huyện Yanchi ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
盐池Yán chí

盐池: huyện Yanchi ở Ninh Hạ; một cánh đồng muối

Cụm từ
鱼池乡Yú chí Xiāng

鱼池乡: Thị trấn Yuchi hoặc Yuchih ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
鱼池yú chí

鱼池: ao cá

Cụm từ
高城深池gāo chéng shēn chí

高城深池: tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng

Thành ngữ
养鱼池yǎng yú chí

养鱼池: ao cá

Cụm từ
电池diàn chí

电池: pin, ắc quy; LT:節|节[jie2],組|组[zu3]

Cụm từ
隔油池gé yóu chí

隔油池: bể tách mỡ

Cụm từ
长白山天池Cháng bái shān Tiān chí

长白山天池: Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều Tiên

Cụm từ
锂电池lǐ diàn chí

锂电池: pin lithium

Cụm từ
锂离子电池lǐ lí zǐ diàn chí

锂离子电池: pin lithium ion

Cụm từ
铅酸蓄电池qiān suān xù diàn chí

铅酸蓄电池: ắc quy chì-axit; pin (ví dụ: trong ô tô)

Cụm từ
金城汤池jīn chéng tāng chí

金城汤池: thành trì kiên cố

Cụm từ
酒池肉林jiǔ chí ròu lín

酒池肉林: ao rượu rừng thịt (thành ngữ); trác táng; tiệc tùng xa hoa

Thành ngữ
贵池区Guì chí Qū

贵池区: Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
贵池Guì chí

贵池: Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
莲池区Lián chí Qū

莲池区: quận Lianchi của Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
蓄电池xù diàn chí

蓄电池: ắc quy; pin

Cụm từ
蓄水池xù shuǐ chí

蓄水池: hồ chứa nước

Cụm từ
华池县Huá chí xiàn

华池县: huyện Huachi ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
菊池Jú chí

菊池: Kikuchi (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
花池子huā chí zi

花池子: luống hoa

Cụm từ
舞池wǔ chí

舞池: sàn nhảy

Cụm từ
背夹电池bèi jiā diàn chí

背夹电池: ốp lưng pin (cho điện thoại)

Cụm từ
神池县Shén chí xiàn

神池县: huyện Thần Trì ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
神池Shén chí

神池: huyện Thần Trì ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
碧池bì chí

碧池: con khốn (từ mượn) (tiếng lóng Internet); ao nước trong

Ngôn ngữ mạng
砚池yàn chí

砚池: đá mài mực (có lòng lõm) hoặc nghiên mực

Cụm từ
瑶池Yáo chí

瑶池: hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
奖池jiǎng chí

奖池: (cờ bạc) quỹ giải thưởng; jackpot

Cụm từ
爪哇池鹭Zhǎo wā chí lù

爪哇池鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)

Cụm từ
燃料电池rán liào diàn chí

燃料电池: pin nhiên liệu

Cụm từ
渑池县Miǎn chí xiàn

渑池县: huyện Mianchi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
渑池Miǎn chí

渑池: huyện Mianchi ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
滇池Diān chí

滇池: hồ Điền Trì ở Vân Nam

Cụm từ
溟池míng chí

溟池: biển phía bắc

Cụm từ
游泳池yóu yǒng chí

游泳池: hồ bơi; Lượng từ: 場|场[chang3]

Cụm từ
游戏池yóu xì chí

游戏池: bể bơi trẻ em; bể nông

Cụm từ
浴池yù chí

浴池: nhà tắm công cộng

Cụm từ
洗碗池xǐ wǎn chí

洗碗池: bồn rửa chén

Cụm từ
洗手池xǐ shǒu chí

洗手池: bồn rửa mặt; chậu rửa

Cụm từ
泳池yǒng chí

泳池: hồ bơi

Cụm từ
河池市Hé chí shì

河池市: thành phố cấp địa khu Hà Trì, Quảng Tây; tiếng Chuang: Hozciz

Cụm từ
河池Hé chí

河池: địa cấp thị Hà Trì ở Quảng Tây; tiếng Choang: Hozciz

Cụm từ
沙池shā chí

沙池: bãi cát (cho trẻ em chơi hoặc để nhảy xa,...); hộp cát

Cụm từ
水池shuǐ chí

水池: ao; hồ; bồn rửa; chậu rửa

Cụm từ