Kết quả cho “池”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ao; hồ chứa; hào nước
Thị trấn Chihshang ở huyện Taitung 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
ao; đầm
ao; bể tắm; sàn nhảy của phòng khiêu vũ; (cũ) ghế hạng nhất (hàng ghế đầu trong nhà hát)
thành phố cấp địa khu Trì Châu ở An Huy
bể lớn trong nhà tắm công cộng
vũng nước; ao
Ikeda (họ của Nhật Bản)
muối từ hồ muối
(loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Trung Quốc (Ardeola bacchus)
thị trấn Chishang hoặc Chihshang ở huyện Taitung 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
người không có tài năng đặc biệt
thành phố cấp địa khu Trì Châu ở An Huy
bể phun nước; bể ngưng tụ phun
thành trì
"hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池[Chang2 bai2 shan1 Tian1 chi2]
(cờ bạc) quỹ giải thưởng; jackpot
huyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
sai lầm; lỗi; lỡ làng
bị ngất trong phòng tắm (do nóng)
ao; hồ; bồn rửa; chậu rửa
bãi cát (cho trẻ em chơi hoặc để nhảy xa,...); hộp cát
địa cấp thị Hà Trì ở Quảng Tây; tiếng Choang: Hozciz
hồ bơi