Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “江”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiāng

con sông

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
江东
Jiāng dōng

quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江北
Jiāng běi

Jiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; sân bay chính của Trùng Khánh; Jiangbei, một quận của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 Shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江南
Jiāng nán

phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; phía nam hạ lưu sông Trường Giang; thường chỉ các tỉnh nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang; một tỉnh thời nhà Thanh; trong…

Cụm từ
江口
Jiāng kǒu

Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
江夏
Jiāng xià

quận Giang Hạ của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江孜
Jiāng zī

thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng

Cụm từ
江宁
Jiāng níng

quận Giang Ninh của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
江安
Jiāng ān

huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
江山
jiāng shān

sông núi; phong cảnh; đất nước; quyền lực nhà nước

Cụm từ
江岸
Jiāng àn

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江川
Jiāng chuān

huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
江州
Jiāng zhōu

khu Jiangzhou của thành phố Sùng Tả 崇左市[Chong2 zuo3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
江干
Jiāng gān

Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江平
Jiāng Píng

Jiang Ping (1920-), luật gia học thuật, nhà văn về dân tộc và hệ thống pháp luật

Cụm từ
江户
Jiāng hù

Edo (tên cũ của Tokyo)

Cụm từ
江水
jiāng shuǐ

nước sông

Cụm từ
江永
Jiāng yǒng

huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
江汉
Jiāng hàn

quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江河
jiāng hé

sông

Cụm từ
江油
Jiāng yóu

thành phố cấp địa khu Giang Du ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
江津
Jiāng jīn

Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
江流
jiāng liú

dòng sông; dòng chảy; dòng nước

Cụm từ
江浙
Jiāng Zhè

viết tắt của Jiangsu 江蘇|江苏[Jiang1 su1] và Zhejiang 浙江[Zhe4 jiang1]

Viết tắt