Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “江”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiāng

江: sông; LT:條|条[tiao2],道[dao4]

Từ vựng
江面jiāng miàn

江面: bề mặt của sông

Cụm từ
江青Jiāng Qīng

江青: Jiang Qing (1914-1991), vợ thứ tư của Mao Trạch Đông và là lãnh đạo của Tứ nhân bang

Cụm từ
江阳区Jiāng yáng qū

江阳区: quận Giang Dương của thành phố Lô Châu 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
江陵县Jiāng líng xiàn

江陵县: huyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
江陵Jiāng líng

江陵: huyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
江阴市Jiāng yīn shì

江阴市: Jiangyin, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô

Cụm từ
江阴Jiāng yīn

江阴: Jiangyin, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô

Cụm từ
江门市Jiāng mén shì

江门市: Giang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
江门Jiāng mén

江门: Giang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
江酌之喜jiāng zhuó zhī xǐ

江酌之喜: tiệc mừng sinh con

Cụm từ
江都市Jiāng dū shì

江都市: Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
江都Jiāng dū

江都: Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
江郎才尽Jiāng láng cái jìn

江郎才尽: Jiang Yan cạn kiệt tài năng (thành ngữ); bóng gió chỉ việc dùng hết sự sáng tạo; bị tắc ý tưởng khi viết

Thành ngữ
江边jiāng biān

江边: bờ sông

Cụm từ
江达县Jiāng dá xiàn

江达县: huyện Jomdo, Tiếng Tạng: 'Jo mda' rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
江达Jiāng dá

江达: huyện Jomdo, Tiếng Tạng: 'Jo mda' rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
江轮jiāng lún

江轮: tàu chạy bằng hơi nước trên sông

Cụm từ
江猪jiāng zhū

江猪: cá heo sông Trung Quốc, Lipotes vexillifer

Cụm từ
江豚jiāng tún

江豚: cá heo sông

Cụm từ
江西省Jiāng xī Shěng

江西省: Tỉnh Giang Tây (Kiangsi) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt 贛|赣[Gan4], thủ phủ Nam Xương 南昌[Nan2 chang1]

Viết tắt
江西Jiāng xī

江西: tỉnh Giang Tây (Kiangsi) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt 贛|赣[Gan4], thủ phủ Nam Xương 南昌[Nan2 chang1]

Viết tắt
江蓠jiāng lí

江蓠: tảo đỏ; Gracilaria, một số loài có thể ăn được; ogonori Nhật Bản

Cụm từ
江苏省Jiāng sū Shěng

江苏省: tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 蘇|苏[Su1], thủ phủ Nam Kinh 南京[Nan2 jing1]

Viết tắt
江苏Jiāng sū

江苏: tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 蘇|苏, thủ phủ Nam Kinh 南京

Viết tắt
江华县Jiāng huá xiàn

江华县: huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
江华瑶族自治县Jiāng huá Yáo zú Zì zhì xiàn

江华瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
江米酒jiāng mǐ jiǔ

江米酒: rượu gạo nếp; cơm rượu

Cụm từ
江米jiāng mǐ

江米: gạo nếp đã xay

Cụm từ
江畔jiāng pàn

江畔: bờ sông

Cụm từ
江珧柱jiāng yáo zhù

江珧柱: (hải sản) cơ khép của sò điệp hoặc ốc móng tay

Cụm từ
江泽民Jiāng Zé mín

江泽民: Giang Trạch Dân (1926-2022), chính trị gia, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 1993-2003

Cụm từ
江汉区Jiāng hàn qū

江汉区: quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江汉Jiāng hàn

江汉: quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江源区Jiāng yuán qū

江源区: quận Jiangyuan ở thành phố Baishan 白山市, Jilin

Cụm từ
江源jiāng yuán

江源: nguồn sông

Cụm từ
江湖骗子jiāng hú piàn zi

江湖骗子: kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt lang thang

Cụm từ
江湖医生Jiāng hú yī shēng

江湖医生: lang băm; kẻ bịp bợm; lang y và kẻ lừa đảo

Cụm từ
江湖艺人jiāng hú yì rén

江湖艺人: nghệ sĩ lưu động

Cụm từ
江湖一点诀jiāng hú yī diǎn jué

江湖一点诀: kỹ thuật đặc biệt; mánh khóe; ngón nghề

Cụm từ
江湖jiāng hú

江湖: sông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước; vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về; phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của…

Cụm từ
江淮官话Jiāng Huái guān huà

江淮官话: Tiếng Quan thoại Giang Hoài

Cụm từ
江海区Jiāng hǎi qū

江海区: quận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông

Cụm từ
江海Jiāng hǎi

江海: quận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông

Cụm từ
江浦县Jiāng pǔ xiàn

江浦县: huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口區|浦口区[Pu3 kou3 qu1] ở Nam Kinh, Jiangsu

Cụm từ
江浦Jiāng pǔ

江浦: huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口區|浦口区[Pu3 kou3 qu1] ở Nam Kinh, Jiangsu

Cụm từ
江浙Jiāng Zhè

江浙: viết tắt của Jiangsu 江蘇|江苏[Jiang1 su1] và Zhejiang 浙江[Zhe4 jiang1]

Viết tắt
江流jiāng liú

江流: dòng sông; dòng chảy; dòng nước

Cụm từ
江津区Jiāng jīn Qū

江津区: Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
江津Jiāng jīn

江津: Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
江油市Jiāng yóu shì

江油市: thành phố cấp phó tỉnh Giang Du ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
江油Jiāng yóu

江油: thành phố cấp địa khu Giang Du ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
江河湖海jiāng hé hú hǎi

江河湖海: sông ngòi, hồ và biển; các vùng nước

Cụm từ
江河日下jiāng hé rì xià

江河日下: sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày

Thành ngữ
江河jiāng hé

江河: sông

Cụm từ
江永县Jiāng yǒng xiàn

江永县: huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
江永Jiāng yǒng

江永: huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
江水jiāng shuǐ

江水: nước sông

Cụm từ
江东区Jiāng dōng qū

江东区: quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江东Jiāng dōng

江东: quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ