Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “氯”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

氯: clo (hóa học)

Từ vựng
氯霉素lǜ méi sù

氯霉素: cloramphenicol (kháng sinh), còn gọi là chloromycetin

Cụm từ
氯酸钾lǜ suān jiǎ

氯酸钾: kali clorat

Cụm từ
氯酸钠lǜ suān nà

氯酸钠: natri clorat NaClO3

Cụm từ
氯酸lǜ suān

氯酸: axit cloric HClO3; clorat

Cụm từ
氯苯lǜ běn

氯苯: clorobenzen C6H5Cl

Cụm từ
氯胺酮lǜ àn tóng

氯胺酮: ketamine (C13H16ClNO)

Cụm từ
氯纶lǜ lún

氯纶: sợi polyvinyl clorua; tên thương hiệu của Trung Quốc cho sợi PVC

Cụm từ
氯磷定lǜ lín dìng

氯磷定: pralidoxime chloride

Cụm từ
氯痤疮lǜ cuó chuāng

氯痤疮: chloracne

Cụm từ
氯甲烷lǜ jiǎ wán

氯甲烷: methyl chloride CH3Cl

Cụm từ
氯洁霉素lǜ jié méi sù

氯洁霉素: clindamycin

Cụm từ
氯气lǜ qì

氯气: khí clo

Cụm từ
氯林可霉素lǜ lín kě méi sù

氯林可霉素: clindamycin

Cụm từ
氯安酮lǜ ān tóng

氯安酮: xem 氯胺酮[lu:4 an4 tong2]; ketamine

Cụm từ
氯喹lǜ kuí

氯喹: chloroquine (thuốc trị sốt rét)

Cụm từ
氯单质lǜ dān zhì

氯单质: clo phân tử

Cụm từ
氯化锌lǜ huà xīn

氯化锌: kẽm clorua

Cụm từ
氯化铝lǜ huà lǚ

氯化铝: nhôm clorua

Cụm từ
氯化铵lǜ huà ǎn

氯化铵: amoni clorua

Cụm từ
氯化钾lǜ huà jiǎ

氯化钾: kali clorua

Cụm từ
氯化钙lǜ huà gài

氯化钙: canxi clorua

Cụm từ
氯化钠lǜ huà nà

氯化钠: natri clorua NaCl; muối ăn

Cụm từ
氯化苦lǜ huà kǔ

氯化苦: chloropicrin

Cụm từ
氯化物lǜ huà wù

氯化物: chloride

Cụm từ
氯化氰lǜ huà qíng

氯化氰: cyanogen chloride CNCl

Cụm từ
氯化氢lǜ huà qīng

氯化氢: hydrogen chloride HCl

Cụm từ
氯仿lǜ fǎng

氯仿: chloroform (trichloromethane CHCl3)

Cụm từ
氯乙烯lǜ yǐ xī

氯乙烯: vinyl clorua (chloroethene C2H3Cl)

Cụm từ
氯丁橡胶lǜ dīng xiàng jiāo

氯丁橡胶: neoprene

Cụm từ
双氯醇胺shuāng lǜ chún àn

双氯醇胺: clenbuterol

Cụm từ
双氯芬酸钠shuāng lǜ fēn suān nà

双氯芬酸钠: diclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là voltaren 扶他林

Cụm từ
双氯灭痛shuāng lǜ miè tòng

双氯灭痛: thuốc giảm đau diclofenac; còn gọi là Phù Tha Lâm 扶他林

Cụm từ
苯甲酰氯běn jiǎ xiān lǜ

苯甲酰氯: benzoil chloride C6H5COCl

Cụm từ
聚氯乙烯jù lǜ yǐ xī

聚氯乙烯: polyvinyl chloride (PVC)

Cụm từ
羟氯喹qiǎng lǜ kuí

羟氯喹: hydroxychloroquine (thuốc)

Cụm từ
碳酰氯tàn xiān lǜ

碳酰氯: carbonyl clorua COCl2; phosgen, một loại khí độc

Cụm từ
氢氯酸qīng lǜ suān

氢氯酸: axit hydrochloric HCl; cũng viết là 鹽酸|盐酸[yan2 suan1]

Cụm từ
次氯酸cì lǜ suān

次氯酸: axit hypochlorous HOCl (chất tẩy)

Cụm từ
多氯联苯duō lǜ lián běn

多氯联苯: polychlorinated biphenyl (PCB)

Cụm từ
四氯化碳sì lǜ huà tàn

四氯化碳: carbon tetrachloride

Cụm từ
四氯乙烯sì lǜ yǐ xī

四氯乙烯: tetrachloroethylene

Cụm từ
二苯氯胂èr běn lǜ shèn

二苯氯胂: diphenylchloroarsine

Cụm từ
二氯苯胺苯乙酸钠èr lǜ běn àn běn yǐ suān nà

二氯苯胺苯乙酸钠: diclofenac natri (thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau); còn gọi là voltaren 扶他林

Cụm từ
二氯胺èr lǜ àn

二氯胺: dichloramine

Cụm từ
二氯异三聚氰酸钠èr lǜ yì sān jù qíng suān nà

二氯异三聚氰酸钠: natri dicloroisocyanurat

Cụm từ
二氯甲烷èr lǜ jiǎ wán

二氯甲烷: điclomethan

Cụm từ
二氯乙烷中毒èr lǜ yǐ wán zhōng dú

二氯乙烷中毒: ngộ độc đicloroetan

Cụm từ
三氯甲烷sān lǜ jiǎ wán

三氯甲烷: chloroform (trichloromethane CHCl3)

Cụm từ
三氯氰胺sān lǜ qíng àn

三氯氰胺: melamine C3H6N6

Cụm từ
三氯氧磷sān lǜ yǎng lín

三氯氧磷: phosphorous oxychloride

Cụm từ
三氯化铁sān lǜ huà tiě

三氯化铁: clorua sắt (III) FeCl3

Cụm từ
三氯化磷sān lǜ huà lín

三氯化磷: triclorua phospho

Cụm từ