Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “旺”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wàng

旺: thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn

Từ vựng
旺角Wàng Jiǎo

旺角: Mong Kok (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
旺苍县Wàng cāng xiàn

旺苍县: huyện Vọng Thương, Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
旺苍Wàng cāng

旺苍: huyện Vọng Thương ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
旺盛wàng shèng

旺盛: mãnh liệt; dồi dào

Cụm từ
旺炽性wàng chì xìng

旺炽性: đỏ rực (y học)

Cụm từ
旺炽型wàng chì xíng

旺炽型: đỏ rực (y học)

Cụm từ
旺炽wàng chì

旺炽: bừng bừng

Cụm từ
旺波日山Wàng bō rì shān

旺波日山: Núi Wangbur, huyện Dagzê 達孜縣|达孜县[Da2 zi1 xian4], Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
旺月wàng yuè

旺月: tháng (kinh doanh) bận rộn

Cụm từ
旺季wàng jì

旺季: mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm; xem thêm 淡季[dan4 ji4]

Cụm từ
阴虚火旺yīn xū huǒ wàng

阴虚火旺: nhiệt quá mức do âm hư (thành ngữ)

Thành ngữ
阿旺曲沛Ā wàng qǔ pèi

阿旺曲沛: Ngawang Choepel (người Tây Tạng, học giả Fulbright)

Cụm từ
阿旺曲培Ā wàng Qū péi

阿旺曲培: Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị giam 1995-2002 sau đó được thả…

Cụm từ
阿斯旺高坝Ā sī wàng gāo bà

阿斯旺高坝: đập Aswan ở miền nam Ai Cập

Cụm từ
阿斯旺Ā sī wàng

阿斯旺: Aswan (thị trấn ở miền nam Ai Cập)

Cụm từ
那空沙旺Nà kōng shā wàng

那空沙旺: thành phố Paknampho, Thái Lan

Cụm từ
许旺细胞Xǔ wàng xì bāo

许旺细胞: tế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh); tế bào vỏ thần kinh

Cụm từ
莱旺厄尔Lái wàng è ěr

莱旺厄尔: Levanger (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)

Cụm từ
兴旺发达xīng wàng fā dá

兴旺发达: thịnh vượng và phát triển; hưng thịnh

Cụm từ
兴旺xīng wàng

兴旺: thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh; phát triển mạnh

Cụm từ
卢旺达Lú wàng dá

卢旺达: Rwanda

Cụm từ
留尼旺Liú ní wàng

留尼旺: Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương, một tỉnh hải ngoại của Pháp) (Đài Loan)

Cụm từ
汉旺镇Hàn wàng zhèn

汉旺镇: trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
汤旺河区Tāng wàng hé qū

汤旺河区: quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤旺河Tāng wàng hé

汤旺河: quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
油尖旺Yóu jiān wàng

油尖旺: khu Yau Tsim Mong của Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
毛血旺máo xuè wàng

毛血旺: tiết vịt và sách bò trong súp cay

Cụm từ
畅旺chàng wàng

畅旺: phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Cụm từ
普罗旺斯语Pǔ luó wàng sī yǔ

普罗旺斯语: Tiếng Provençal

Cụm từ
普罗旺斯Pǔ luó wàng sī

普罗旺斯: Provence (miền nam nước Pháp)

Cụm từ
健旺jiàn wàng

健旺: cường tráng; khỏe mạnh; sung sức; đầy năng lượng

Cụm từ
人财两旺rén cái liǎng wàng

人财两旺: (thành ngữ) hưng thịnh; (thành phố) đông đúc và giàu có; (gia đình) đông đúc và thịnh vượng

Thành ngữ