Kết quả cho “撞”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đâm vào; va vào; tình cờ gặp; va chạm
bầm tím; cú va chạm
đâm ngã; đâm đổ; cán qua (ai đó)
va đập; đánh; đâm
(máy bay) va chạm (với máy bay khác trên không); rơi máy bay
đâm chết người bằng xe; cán qua người; chạy đè lên người
đâm vỡ
phá hủy do đâm va; bị đâm nát
bi-a; bi-a (bóng); bi-a (trò chơi)
(khẩu ngữ) trông giống nhau; giống hệt
mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng)
gặp tình cờ
đâm xe (vào xe khác); (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột; (nội dung) giống nhau
kim hỏa
ổ khóa
lừa đảo
hố va chạm
gặp vận may; thử vận may
thử vận may; dựa vào số phận
máy in kim
máy in va đập
va chạm; chuyển động giật; cấn phạm; xúc phạm; kích động
giật lùi (của súng)
va chạm trực diện