Kết quả tra từ “撞”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
撞: đâm vào; va vào; tình cờ gặp; va chạm
撞骗: lừa đảo
撞锁: ổ khóa
撞针: kim hỏa
撞运气: thử vận may; dựa vào số phận
撞车: đâm xe (vào xe khác); (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột; (nội dung) giống nhau
撞见: gặp tình cờ
撞衫: mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng)
撞脸: (khẩu ngữ) trông giống nhau; giống hệt
撞球: bi-a; bi-a (bóng); bi-a (trò chơi)
撞烂: phá hủy do đâm va; bị đâm nát
撞毁: đâm vỡ
撞死: đâm chết người bằng xe; cán qua người; chạy đè lên người
撞机: (máy bay) va chạm (với máy bay khác trên không); rơi máy bay
撞击式打印机: máy in va đập
撞击式印表机: máy in kim
撞击坑: hố va chạm
撞击: va đập; đánh; đâm
撞大运: gặp vận may; thử vận may
撞伤: bầm tím; cú va chạm
撞倒: đâm ngã; đâm đổ; cán qua (ai đó)
顶撞: cãi lại (người lớn hoặc cấp trên)
跌跌撞撞: loạng choạng bước đi
误打误撞: tình cờ; hành động mà không suy nghĩ
冲撞: va chạm; chuyển động giật; cấn phạm; xúc phạm; kích động
莽撞: hấp tấp; liều lĩnh
经撞: chống sốc
碰撞造山: tạo núi do va chạm; hình thành núi do lục địa va chạm
碰撞: va chạm; sự va chạm
相碰撞: va chạm lẫn nhau
相撞: va chạm; tai nạn; đâm vào nhau; va đụng; gặp phải
白撞: tai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm
当一天和尚撞一天钟: xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟[zuo4 yi1 tian1 he2 shang5 zhuang4 yi1 tian1 zhong1]
猛撞: lao vào; đâm sầm vào
火星撞地球: cuộc đụng độ khiến cả hai bên tan nát
横冲直撞: (thành ngữ) xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá
擦撞: quệt (xe, v.v.); tạo ra (tia lửa) bằng cách đánh đá lửa; (ví dụ) tạo ra (điều gì đó mới mẻ) qua tương tác
择日不如撞日: chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
招摇撞骗: (thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền
小鹿乱撞: nghĩa bóng, bồn chồn vì sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh
对撞机: máy va chạm hạt
对撞: va chạm trực diện
大型强子对撞机: Máy Va chạm Hadron Lớn (LHC) tại CERN, Geneva, Thụy Sĩ
单方过失碰撞: va chạm do một bên chịu lỗi
反撞: giật lùi (của súng)
做一天和尚撞一天钟: nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc; giữ chức vị một cách thụ động
不撞南墙不回头: cứng đầu khăng khăng với ý kiến của mình (thành ngữ)