Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “授”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shòu

授: (hình thức ràng buộc) trao; đưa; (hình thức ràng buộc) dạy; hướng dẫn; (văn học) bổ nhiệm

Từ vựng
授衔shòu xián

授衔: hàm giáo sư; danh hiệu học thuật

Cụm từ
授证shòu zhèng

授证: trao (bằng, giấy phép v.v.); cấp chứng nhận

Cụm từ
授课shòu kè

授课: dạy; dạy học

Cụm từ
授计shòu jì

授计: thổ lộ kế hoạch với ai đó

Cụm từ
授与shòu yǔ

授与: biến thể của 授予[shou4 yu3]

Cụm từ
授精shòu jīng

授精: thụ tinh

Cụm từ
授粉shòu fěn

授粉: thụ phấn

Cụm từ
授奖shòu jiǎng

授奖: trao giải thưởng

Cụm từ
授权范围shòu quán fàn wéi

授权范围: phạm vi ủy quyền; nhiệm vụ

Cụm từ
授权令shòu quán lìng

授权令: lệnh bắt giữ (pháp lý); trát (pháp lý)

Cụm từ
授权shòu quán

授权: ủy quyền

Cụm từ
授业shòu yè

授业: dạy; truyền thụ

Cụm từ
授时shòu shí

授时: phát tín hiệu thời gian

Cụm từ
授意shòu yì

授意: truyền cảm hứng; xúi giục

Cụm từ
授命shòu mìng

授命: ra lệnh

Cụm từ
授受shòu shòu

授受: cho và nhận

Cụm từ
授勋shòu xūn

授勋: trao tặng danh hiệu

Cụm từ
授信shòu xìn

授信: cấp tín dụng (tài chính); tín dụng

Cụm từ
授任shòu rèn

授任: bổ nhiệm

Cụm từ
授人以鱼不如授人以渔shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú

授人以鱼不如授人以渔: cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá; tri thức là sự từ thiện tốt nhất

Cụm từ
授人以柄shòu rén yǐ bǐng

授人以柄: trao cho người khác chuôi gươm (thành ngữ); để người khác nắm thóp mình

Thành ngữ
授予shòu yǔ

授予: trao tặng; phong tặng

Cụm từ
授乳shòu rǔ

授乳: cho con bú; nuôi con bằng sữa mẹ

Cụm từ
授之以鱼不如授之以渔shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú

授之以鱼不如授之以渔: cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)

Thành ngữ
颁授bān shòu

颁授: trao tặng (ví dụ: bằng cấp); trao giải

Cụm từ
面授机宜miàn shòu jī yí

面授机宜: (thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại

Thành ngữ
面授miàn shòu

面授: dạy trực tiếp; hướng dẫn trực tiếp

Cụm từ
追授zhuī shòu

追授: truy tặng

Cụm từ
转授zhuǎn shòu

转授: ủy thác

Cụm từ
讲授jiǎng shòu

讲授: giảng bài; giảng dạy

Cụm từ
临危授命lín wēi shòu mìng

临危授命: hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng

Cụm từ
男女授受不亲nán nǚ shòu shòu bù qīn

男女授受不亲: nam nữ thụ thụ bất thân (trích dẫn, từ Mạnh Tử)

Cụm từ
荣誉教授róng yù jiào shòu

荣誉教授: giáo sư danh dự

Cụm từ
教授jiào shòu

教授: giáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
指授zhǐ shòu

指授: hướng dẫn; chỉ đạo

Cụm từ
指导教授zhǐ dǎo jiào shòu

指导教授: cố vấn; giáo sư hướng dẫn

Cụm từ
客座教授kè zuò jiào shòu

客座教授: giáo sư thỉnh giảng; giáo sư mời

Cụm từ
副教授fù jiào shòu

副教授: phó giáo sư (chức vụ đại học)

Cụm từ
函授课程hán shòu kè chéng

函授课程: khóa học từ xa

Cụm từ
函授大学hán shòu dà xué

函授大学: đại học từ xa

Cụm từ
函授hán shòu

函授: dạy học từ xa

Cụm từ
传授chuán shòu

传授: truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy

Cụm từ
人工授精rén gōng shòu jīng

人工授精: thụ tinh nhân tạo

Cụm từ