Kết quả cho “折”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gãy, bẻ gãy, làm gãy
bẻ; gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.); (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)
khúc xạ
bán đi thứ gì đó
gấp; gập; có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
chuyển thành; tương đương với; là tương đương với
quay lại; theo lối cũ trở về
giảm giá
sớ dâng lên hoàng đế (gấp theo dạng đàn accordion)
sổ tay gấp; sổ kế toán
bị giảm thọ (do quá độ, v.v.)
khúc xạ; hiện tượng khúc xạ; phản ánh (nghĩa bóng: thể hiện bản chất)
thước gấp
quạt gấp
chiết khấu
bù trừ
làm nản lòng; kiềm chế; gây khó khăn
tổn thất; mất mát (một phần danh tiếng, đội ngũ, nhân sự, v.v.)
bẻ gãy; làm gãy
khấu hao
thuyết phục; khuất phục; bị thuyết phục; bị chinh phục
lỗ; mất tiền
không xứng đáng (với vận may tốt, v.v.)
xoa bóp; cành bị gãy; cành nhánh; bẻ gãy nhành (ví dụ: việc tốn rất ít công sức)