Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “慧”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huì

慧: thông minh

Từ vựng
慧黠huì xiá

慧黠: thông minh; sáng dạ; nhanh nhạy

Cụm từ
慧能Huì néng

慧能: Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo

Cụm từ
慧眼huì yǎn

慧眼: một tâm trí thấu suốt; nhận thức tinh thần; hiểu biết; sự nhạy bén

Cụm từ
慧星huì xīng

慧星: biến thể của 彗星[hui4 xing1]

Cụm từ
贤慧xián huì

贤慧: (về người vợ) thông minh và nhân hậu; hoàn hảo trong vai trò truyền thống

Cụm từ
蒙嘉慧Měng Jiā huì

蒙嘉慧: Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
胡慧中Hú Huì zhōng

胡慧中: Sibelle Hu (1958-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
聪慧cōng huì

聪慧: sáng dạ; thông minh

Cụm từ
秀外慧中xiù wài huì zhōng

秀外慧中: xinh đẹp và thông minh (thành ngữ)

Thành ngữ
牙慧yá huì

牙慧: lặp lại; ý kiến của người khác; nghe đồn; nhại lại

Cụm từ
杨开慧Yáng Kāi huì

杨开慧: Dương Khai Huệ (1901-1930), người vợ thứ hai của Mao Trạch Đông

Cụm từ
智慧齿zhì huì chǐ

智慧齿: răng khôn

Cụm từ
智慧财产zhì huì cái chǎn

智慧财产: sở hữu trí tuệ (Đài Loan)

Cụm từ
智慧产权zhì huì chǎn quán

智慧产权: sở hữu trí tuệ

Cụm từ
智慧型手机zhì huì xíng shǒu jī

智慧型手机: điện thoại thông minh (Đài Loan)

Cụm từ
智慧zhì huì

智慧: trí tuệ; thông minh

Cụm từ
明慧míng huì

明慧: thông minh; xuất sắc

Cụm từ
拾人牙慧shí rén yá huì

拾人牙慧: nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại

Thành ngữ
崔明慧Cuī Míng huì

崔明慧: Christine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
妙智慧miào zhì huì

妙智慧: trí tuệ và kiến thức tuyệt vời (Phật giáo)

Cụm từ
大智慧dà zhì huì

大智慧: trí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)

Cụm từ
人工智慧rén gōng zhì huì

人工智慧: trí tuệ nhân tạo (Đài Loan)

Cụm từ