Kết quả tra từ “弗”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
弗: (văn học) không; dùng trong phiên âm
弗雷德里克顿: Fredericton, thủ phủ của New Brunswick, Canada
弗雷德里克: Frederick (tên)
弗雷: Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)
弗里曼: Freeman (họ)
弗里斯兰: Friesland, tỉnh của Hà Lan
弗里敦: Freetown, thủ đô của Sierra Leone
弗里德里希·席勒: Friedrich Schiller hoặc Johann Christoph Friedrich von Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức
弗里德里希: Friedrich (tên)
弗里得里希: Friedrich (tên)
弗迪南: Ferdinand (tên)
弗兰西斯·培根: Francis Bacon (1561-1626), triết gia và nhà khoa học thời Phục hưng Anh
弗兰西斯: Francis (tên)
弗兰兹: Franz (tên)
弗兰克: Frank (tên)
弗莱福兰: Flevoland, tỉnh ở Hà Lan
弗莱威厄斯: Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 SCN)
弗罗里达州: Florida, tiểu bang của Mỹ
弗罗里达: Florida, tiểu bang của Mỹ
弗罗茨瓦夫: Wroclaw, thành phố ở Ba Lan
弗洛里斯岛: Flores, Indonesia; cũng được viết là 弗洛勒斯島|弗洛勒斯岛[Fu2 luo4 lei1 si1 dao3]
弗洛姆: Fromm (nhà phân tâm học)
弗洛勒斯岛: Flores, Indonesia; cũng được viết là 弗洛里斯島|弗洛里斯岛[Fu2 luo4 li3 si1 dao3]
弗洛伦蒂诺·佩雷斯: Florentino Pérez (1947-), doanh nhân người Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid
弗洛伊德: Floyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học
弗氏鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)
弗格森: Ferguson (họ)
弗朗索瓦·霍兰德: François Hollande (1954-), chính trị gia Đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017; cũng viết là 奧朗德|奥朗德[Ao4 lang3 de2]
弗拉门戈: vũ điệu flamenco (từ mượn)
弗拉芒: người Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)
弗拉明戈: flamenco (Đài Loan) (từ mượn)
弗拉基米尔: Vladimir
弗爱: phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
弗州: Virginia, bang của Mỹ; viết tắt của 弗吉尼亞州|弗吉尼亚州[Fu2 ji2 ni2 ya4 zhou1]
弗吉尼亚州: Virginia, bang của Mỹ
弗吉尼亚: biến thể của 弗吉尼亞州|弗吉尼亚州; Virginia, tiểu bang của Mỹ
韦尔弗雷兹: (George) Wehrfritz (trưởng văn phòng Bắc Kinh của Newsweek)
阿拉弗拉海: Biển Arafura
阿弗洛狄忒: xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]
里弗赛德: Riverside
路西弗: Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)
西西弗斯: Sisyphus
西弗吉尼亚州: West Virginia, bang của Mỹ
西弗吉尼亚: West Virginia, bang của Mỹ
西弗: sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị
自愧弗如: cảm thấy xấu hổ vì thua kém (thành ngữ)
耶弗他: Giép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
科林·弗思: Colin Firth, diễn viên người Anh (1960-)
皮弗娄牛: bò lai giữa bò nhà và bò rừng bizon
无远弗届: mở rộng khắp toàn cầu (thành ngữ); xa rộng
波弗特海: Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)
欣弗: tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006
摩根·弗里曼: Morgan Freeman, diễn viên người Mỹ
希尔弗瑟姆: Hilversum, thành phố ở Hà Lan
埃弗顿: Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh); đội bóng Everton
土拉弗氏菌: Francisella tularensis
列弗: lev (đơn vị tiền tệ của Bulgaria)
凯茜·弗里曼: Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc
克里斯托弗: (Warren) Christopher
杰弗里·乔叟: Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ người Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]