Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “庄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhuāng

nông trại; làng; trang viên; nơi kinh doanh; nhà cái (trong trò chơi cờ bạc); nghiêm trang hoặc trang trọng; điền sản của địa chủ (trong Trung Quốc thời phong kiến)

Từ vựng
庄严
zhuāng yán

trang nghiêm; trang trọng

Cụm từ
庄周
Zhuāng Zhōu

giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
庄园
zhuāng yuán

trang viên; đất phong; biệt thự và công viên

Cụm từ
庄子
Zhuāng zǐ

Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
庄客
zhuāng kè

người làm nông

Cụm từ
庄家
zhuāng jiā

nhà nông; nhà cái (cờ bạc)

Cụm từ
庄河
Zhuāng hé

Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄浪
Zhuāng làng

huyện Zhuanglang ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄稼
zhuāng jia

hoa màu

Cụm từ
庄老
Zhuāng Lǎo

Trang Tử và Lão Tử, các bậc thầy Đạo gia

Cụm từ
庄重
zhuāng zhòng

nghiêm trang; trang nghiêm; đáng kính

Cụm từ
庄河市
Zhuāng hé shì

Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄浪县
Zhuāng làng xiàn

huyện Zhuanglang ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄稼人
zhuāng jia rén

(thông tục) nông dân

Cụm từ
庄稼地
zhuāng jia dì

đất trồng trọt; đất canh tác

Cụm từ
庄稼户
zhuāng jia hù

nông dân giàu; cường hào

Cụm từ
庄稼汉
zhuāng jia hàn

nông dân; người nông dân

Cụm từ
庄周梦蝶
zhuāng zhōu mèng dié

Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)

Cụm từ
庄稼户儿
zhuāng jia hù r

biến thể er hoá của 莊稼戶|庄稼户[zhuang1 jia5 hu4]

Cụm từ
庄稼活儿
zhuāng jia huó r

làm nông

Cụm từ
亦庄
Yì zhuāng

thị trấn Yizhuang ở Bắc Kinh

Cụm từ
农庄
nóng zhuāng

nông trại; trang trại

Cụm từ
别庄
bié zhuāng

biệt thự

Cụm từ