Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “庄”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuāng

庄: nông trại; làng; trang viên; nơi kinh doanh; nhà cái (trong trò chơi cờ bạc); nghiêm trang hoặc trang trọng; điền sản của địa chủ (trong Trung…

Từ vựng
zhuāng

庄: biến thể của 莊|庄[zhuang1]

Từ vựng
庄重zhuāng zhòng

庄重: nghiêm trang; trang nghiêm; đáng kính

Cụm từ
庄老Zhuāng Lǎo

庄老: Trang Tử và Lão Tử, các bậc thầy Đạo gia

Cụm từ
庄稼汉zhuāng jia hàn

庄稼汉: nông dân; người nông dân

Cụm từ
庄稼活儿zhuāng jia huó r

庄稼活儿: làm nông

Cụm từ
庄稼户儿zhuāng jia hù r

庄稼户儿: biến thể er hoá của 莊稼戶|庄稼户[zhuang1 jia5 hu4]

Cụm từ
庄稼户zhuāng jia hù

庄稼户: nông dân giàu; cường hào

Cụm từ
庄稼地zhuāng jia dì

庄稼地: đất trồng trọt; đất canh tác

Cụm từ
庄稼人zhuāng jia rén

庄稼人: (thông tục) nông dân

Cụm từ
庄稼zhuāng jia

庄稼: hoa màu

Cụm từ
庄浪县Zhuāng làng xiàn

庄浪县: huyện Zhuanglang ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄浪Zhuāng làng

庄浪: huyện Zhuanglang ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄河市Zhuāng hé shì

庄河市: Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄河Zhuāng hé

庄河: Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄家zhuāng jiā

庄家: nhà nông; nhà cái (cờ bạc)

Cụm từ
庄客zhuāng kè

庄客: người làm nông

Cụm từ
庄子Zhuāng zǐ

庄子: Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
庄园zhuāng yuán

庄园: trang viên; đất phong; biệt thự và công viên

Cụm từ
庄严zhuāng yán

庄严: trang nghiêm; trang trọng

Cụm từ
庄周梦蝶zhuāng zhōu mèng dié

庄周梦蝶: Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)

Cụm từ
庄周Zhuāng Zhōu

庄周: giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
饭庄fàn zhuāng

饭庄: nhà hàng lớn

Cụm từ
项庄舞剑,意在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōng

项庄舞剑,意在沛公: nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái…

Thành ngữ
项庄舞剑,志在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , zhì zài Pèi gōng

项庄舞剑,志在沛公: xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]

Cụm từ
项庄舞剑Xiàng Zhuāng wǔ jiàn

项庄舞剑: nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn…

Thành ngữ
钱庄qián zhuāng

钱庄: tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949)…

Cụm từ
酒庄jiǔ zhuāng

酒庄: nhà máy rượu vang

Cụm từ
避暑山庄bì shǔ shān zhuāng

避暑山庄: khu nghỉ mát trên núi; di sản thế giới, cung điện mùa hè của triều Thanh tại Thừa Đức

Cụm từ
迪庄Dí zhuāng

迪庄: Dijon (thị trấn Pháp)

Cụm từ
农庄nóng zhuāng

农庄: nông trại; trang trại

Cụm từ
莘庄镇Xīn zhuāng Zhèn

莘庄镇: Tân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 閔行區|闵行区[Min3 hang2 Qu1], Thượng Hải

Cụm từ
茶庄chá zhuāng

茶庄: tiệm trà

Cụm từ
台儿庄Tái ér zhuāng

台儿庄: quận Đài Nhi Trang của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
老庄Lǎo Zhuāng

老庄: Lão Tử và Trang Tử, những người sáng lập Đạo giáo

Cụm từ
罗庄区Luó zhuāng qū

罗庄区: quận Luozhuang của địa cấp thị Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
罗庄Luó zhuāng

罗庄: quận Luozhuang của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
端庄duān zhuāng

端庄: đoan trang; điềm tĩnh

Cụm từ
票庄piào zhuāng

票庄: tiệm đổi tiền (hình thức kinh doanh ngân hàng cổ xưa)

Cụm từ
石家庄市Shí jiā zhuāng Shì

石家庄市: Thành phố cấp địa khu Thạch Gia Trang, thủ phủ tỉnh Hà Bắc 河北省[He2 bei3 Sheng3], miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
石家庄Shí jiā zhuāng

石家庄: Thành phố cấp địa khu Thạch Gia Trang, thủ phủ tỉnh Hà Bắc 河北省[He2 bei3 Sheng3], miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
环秀山庄huán xiù shān zhuāng

环秀山庄: Biệt thự Sơn trang Hoàn Tú ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
楚庄王Chǔ Zhuāng wáng

楚庄王: Sở Trang Vương (trị vì 613-591 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
枣庄市Zǎo zhuāng shì

枣庄市: Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
枣庄Zǎo zhuāng

枣庄: Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
村庄cūn zhuāng

村庄: làng; xóm; LT:座[zuo4]

Cụm từ
方庄Fāng zhuāng

方庄: khu Phương Trang, Bắc Kinh

Cụm từ
新庄市Xīn zhuāng shì

新庄市: thành phố Tân Trang hoặc Hsinchuang, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
新庄Xīn zhuāng

新庄: quận Tân Trang hoặc Hsinchuang, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
故作端庄gù zuò duān zhuāng

故作端庄: giả vờ nghiêm túc; giả bộ trang nghiêm

Cụm từ
康庄大道kāng zhuāng dà dào

康庄大道: con đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai tươi sáng

Thành ngữ
山庄shān zhuāng

山庄: nhà trang viên; biệt thự; (dùng trong tên khách sạn)

Cụm từ
地下钱庄dì xià qián zhuāng

地下钱庄: ngân hàng ngầm; ngân hàng tư nhân bất hợp pháp; cho vay nặng lãi

Cụm từ
周庄镇Zhōu zhuāng Zhèn

周庄镇: Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch

Cụm từ
周庄Zhōu zhuāng

周庄: Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch

Cụm từ
台儿庄区Tái ér zhuāng qū

台儿庄区: quận Tai'erzhuang của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
南庄乡Nán zhuāng xiāng

南庄乡: xã ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
南庄Nán zhuāng

南庄: thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
动物庄园Dòng wù Zhuāng yuán

动物庄园: Animal Farm (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1…

Cụm từ
别庄bié zhuāng

别庄: biệt thự

Cụm từ