周庄镇
Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
›周处Zhōu ChǔChu Xử (236-297), tướng thời Tấn
›周总理Zhōu zǒng lǐThủ tướng Chu Ân Lai 周恩來|周恩来 (1898-1976)
›周转zhōu zhuǎnquay vòng; luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.); doanh thu; lưu thông; dòng tiền
›周穆王Zhōu Mù wángChu Mục Vương, vua thứ năm của nhà Chu, được cho là sống đến 105 tuổi và trị vì từ 976-922 TCN hoặc 1001-947…
›周礼Zhōu lǐChu Lễ (trong Nho giáo)
›周华健Zhōu Huá jiànWakin Chau (1960-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại HK
›周至县Zhōu zhì xiànhuyện Zhouzhi ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.