Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “幸”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xìng

幸: may mắn

Từ vựng
xìng

幸: được tin cậy; thân mật; (hoàng đế) đến thăm; biến thể của 幸[xing4]

Từ vựng
幸运抽奖xìng yùn chōu jiǎng

幸运抽奖: rút thăm trúng thưởng; xổ số

Cụm từ
幸运儿xìng yùn ér

幸运儿: người chiến thắng; người may mắn; người luôn gặp may

Cụm từ
幸运xìng yùn

幸运: may mắn; phúc lành; vận may

Cụm từ
幸进xìng jìn

幸进: vượt qua nhờ may mắn; được thăng tiến tình cờ

Cụm từ
幸亏xìng kuī

幸亏: may mắn; thật may

Cụm từ
幸而xìng ér

幸而: may mắn; thật may

Cụm từ
幸福学xìng fú xué

幸福学: môn học về hạnh phúc; nghiên cứu hạnh phúc

Cụm từ
幸福xìng fú

幸福: hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước

Cụm từ
幸甚至哉xìng shèn zhì zāi

幸甚至哉: tràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1])

Cụm từ
幸甚xìng shèn

幸甚: (văn học) rất may mắn

Cụm từ
幸灾乐祸xìng zāi lè huò

幸灾乐祸: ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác

Thành ngữ
幸会xìng huì

幸会: rất vui được gặp bạn

Cụm từ
幸好xìng hǎo

幸好: may mắn thay

Cụm từ
幸喜xìng xǐ

幸喜: may mắn thay

Cụm từ
幸事xìng shì

幸事: điều may mắn; cơ hội may mắn

Cụm từ
幸存者xìng cún zhě

幸存者: người sống sót

Cụm từ
幸存xìng cún

幸存: sống sót (sau thảm họa)

Cụm từ
幸免xìng miǎn

幸免: tránh được (một số phận không may)

Cụm từ
金钱不能买来幸福jīn qián bù néng mǎi lái xìng fú

金钱不能买来幸福: tiền không thể mua được hạnh phúc

Cụm từ
郑幸娟Zhèng Xìng juān

郑幸娟: Trịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ

Cụm từ
薄幸bó xìng

薄幸: người hay thay đổi; không kiên định

Cụm từ
万幸wàn xìng

万幸: rất may mắn

Cụm từ
临幸lín xìng

临幸: (hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần

Cụm từ
瑞幸咖啡Ruì xìng Kā fēi

瑞幸咖啡: Luckin Coffee, chuỗi cửa hàng cà phê thành lập ở Bắc Kinh năm 2017

Cụm từ
欣幸xīn xìng

欣幸: vui sướng; cực kỳ vui mừng

Cụm từ
荣幸róng xìng

荣幸: vinh dự (có đặc ân ...)

Cụm từ
有幸yǒu xìng

有幸: may mắn thay

Cụm từ
所幸suǒ xìng

所幸: may mắn thay (văn viết trang trọng)

Cụm từ
庆幸qìng xìng

庆幸: vui mừng; cảm thấy may mắn

Cụm từ
惨遭不幸cǎn zāo bù xìng

惨遭不幸: gặp tai họa; chết thảm

Cụm từ
快乐幸福kuài lè xìng fú

快乐幸福: vui tươi; hạnh phúc

Cụm từ
徼幸jiǎo xìng

徼幸: biến thể của 僥倖|侥幸[jiao3 xing4]

Cụm từ
徼幸jiǎo xìng

徼幸: biến thể của 僥倖|侥幸[jiao3 xing4]

Cụm từ
小确幸xiǎo què xìng

小确幸: điều nhỏ mang lại niềm vui (ví dụ: một ly bia lạnh sau một ngày vất vả hoặc tìm thấy món đồ bất ngờ ở cửa hàng đồ cũ)

Cụm từ
宠幸chǒng xìng

宠幸: (cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt

Cụm từ
天幸tiān xìng

天幸: vận may trời cho; thoát hiểm trong gang tấc

Cụm từ
侥幸心理jiǎo xìng xīn lǐ

侥幸心理: tin vào may mắn; suy nghĩ mong muốn

Cụm từ
侥幸jiǎo xìng

侥幸: may mắn; do ăn may

Cụm từ
不幸言中bù xìng yán zhòng

不幸言中: hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ

Cụm từ
不幸之幸bù xìng zhī xìng

不幸之幸: may mắn trong bất hạnh; mặt tích cực trong tiêu cực

Cụm từ
不幸之事bù xìng zhī shì

不幸之事: sự cố

Cụm từ
不幸bù xìng

不幸: bất hạnh; nghịch cảnh; không may; buồn; rất tiếc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
三生有幸sān shēng yǒu xìng

三生有幸: phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi

Thành ngữ