Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宠幸寵幸

chǒng xìng

宠幸 là gì?

宠幸 [chǒng xìng] có nghĩa là (cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宠幸 trong tiếng Việt

(cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt

Cách đọc và ghi nhớ 宠幸

宠幸 được đọc là chǒng xìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan