Kết quả cho “堆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chất đống; tích tụ; một đống; đống; chất; thành đống; số lượng lớn
chất đống; xếp chồng lên nhau; (Đài Loan) (tin học) ngăn xếp
chất đống; tích lũy
chất đống; xếp chồng
ngăn xếp (tin học); kho hàng; nhà kho
chất đống
nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ; rào đón cầu kỳ
chất đống; chất thành đống; tích lũy
phân compost
lõi lò phản ứng
chơi xếp khối
xe nâng
xe nâng pallet cao; xe xếp pallet
lý thuyết số cộng dồn (toán học)
nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó
nghĩa đen chất đống vàng ngọc; rất giàu có
huyện Doilungdêqên, Tiếng Tạng: Stod lung bde chen rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
huyện Doilungdêqên, Tiếng Tạng: Stod lung bde chen rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
đống
gò đất
tập trung lại với nhau
tích trữ thành đống
đống lửa lớn, đốt ngoài trời