Kết quả tra từ “坛”
Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坛: chum đất
坛: bàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.)
坛子: cái chum (đồ gốm với bụng to và miệng nhỏ)
体坛: giới thể thao; thế giới thể thao
骨坛: hũ tro cốt
银坛: giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; vòng tròn điện ảnh
金坛市: Jintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
金坛: Jintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
醋坛子: hũ giấm; (bóng) người có tính hay ghen
达沃斯论坛: Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
足坛: giới bóng đá; thế giới bóng đá
赵玄坛: Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
讲坛: một cái bục (để nói)
论坛报: Tribune (trong tên báo)
论坛: diễn đàn (để thảo luận)
诗坛: giới thơ ca; thế giới thơ ca
艺坛: giới nghệ thuật; thế giới nghệ thuật
花坛乡: Thị trấn Huatan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
花坛: trồng hoa và cây cảnh trang trí, thường có viền thấp bằng gạch hoặc đá, thường là một phần của cảnh quan đường phố
耍坛子: biểu diễn tung hứng và giữ thăng bằng với chum
祭坛: bàn thờ
画坛: giới hội họa; giới vẽ tranh
武坛: giới võ thuật
歌坛: sân khấu ca nhạc; ngành âm nhạc (đặc biệt là nhạc pop)
乐坛: giới âm nhạc; thế giới âm nhạc
棒坛: giới bóng chày; thế giới bóng chày
书坛: giới thư pháp
文坛: giới văn học
政坛: giới chính trị
戒坛: đàn truyền giới trong chùa Phật giáo
影坛: giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; giới làm phim
天坛座: Chòm sao Thiên Đàn
天坛: Thiên Đàn (ở Bắc Kinh)
地坛: Đàn Đất (ở Bắc Kinh)
国际先驱论坛报: International Herald Tribune
博鳌亚洲论坛: Diễn đàn châu Á Bác Ngao (từ năm 2001)
剧坛: giới hí kịch; giới sân khấu
世界经济论坛: Diễn đàn Kinh tế Thế giới