Kết quả tra từ “呆”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
呆: ngốc; ngớ ngẩn; thẫn thờ; trống rỗng; lưu lại
呆头呆脑: ngờ nghệch; chậm chạp
呆账: nợ xấu
呆萌: ngây ngô đáng yêu
呆若木鸡: nghĩa đen: ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ
呆笨: đần độn
呆站: đứng thẫn thờ
呆瓜: người ngu ngốc; kẻ ngốc
呆滞: đờ đẫn; không sức sống; chậm chạp
呆根: (văn học) kẻ ngốc
呆板: cứng nhắc; không linh hoạt; cũng đọc là [ai2 ban3]
呆会儿: xem 待會兒|待会儿[dai1 hui4 r5]
呆扳手: cờ lê hở; cờ lê đầu mở; cờ lê dẹt
呆帐: nợ xấu
呆子: kẻ ngốc; người khờ dại
呆傻: ngu ngốc; ngớ ngẩn; đần độn
呆住: sững sờ; kinh ngạc
惊呆: sững sờ; kinh ngạc
老年痴呆症: chứng sa sút trí tuệ người già; bệnh Alzheimer
老年痴呆: chứng sa sút trí tuệ tuổi già; bệnh Alzheimer
老年性痴呆症: chứng sa sút trí tuệ tuổi già
矮呆病: bệnh đần độn
看呆: trố mắt nhìn; đờ đẫn nhìn; ngắm nhìn say mê; nhìn sững sờ
目瞪口呆: chết lặng (thành ngữ); sững sờ; ngỡ ngàng
目睁口呆: sững sờ; ngẩn ngơ
目怔口呆: ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ (thành ngữ); sững sờ; ngớ ngẩn
目光呆滞: mắt đờ đẫn (thành ngữ)
发呆: ngây người; bị sững sờ; mải mê suy nghĩ
痴呆: chứng đần độn; chứng sa sút trí tuệ
痴呆: lú lẫn; chứng sa sút trí tuệ
痴呆症: chứng sa sút trí tuệ
书呆子: mọt sách; người quá chú trọng lý thuyết; kẻ ngớ ngẩn vì sách vở
早老性痴呆: (khẩu ngữ) bệnh Alzheimer
帅呆了: tuyệt vời; rực rỡ; nguy nga
天然呆: (từ mượn của tiếng Nhật "tennen boke") người lơ đãng; ngơ ngác