Kết quả tra từ “厌”
Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
厌: (dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng
厌食症: chứng chán ăn
厌食: chán ăn
厌酷球孢子菌: Coccidioides immitis
厌薄: khinh thường; xem thường điều gì đó
厌腻: ghét; ghê tởm
厌烦: chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
厌氧菌: vi khuẩn kỵ khí
厌氧: kỵ khí
厌气: chán ghét; đáng ghét
厌弃: ghê tởm; cự tuyệt
厌战: chán ghét chiến tranh; (nghĩa bóng) mất ý chí tiếp tục chiến đấu (trận đấu thể thao, trận chiến pháp lý, v.v.)
厌恶人类者: kẻ ghét loài người
厌恶: ghê tởm; căm ghét; không thích điều gì đó
厌恨: căm ghét; oán hận
厌学: ghét học
厌女症: ghét phụ nữ
厌倦: chán ngán; mệt mỏi; buồn chán
厌世: chán đời; bi quan
食不厌精,脍不厌细: nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: kén chọn về đồ ăn
贪猥无厌: tham lam vô độ (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
贪求无厌: tham lam không biết chán (thành ngữ)
贪得无厌: tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
贪婪无厌: tham lam và không thể thỏa mãn (thành ngữ); tham lam và không bao giờ hài lòng
诛求无厌: đòi hỏi quá đáng không ngừng
讨厌鬼: người đáng ghét; người lôi thôi
讨厌: ghét; không ưa; đáng ghét; rắc rối; phiền phức
讨人厌: khó ưa
裒敛无厌: tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)
精神性厌食症: chứng chán ăn tâm thần
神憎鬼厌: (thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh
百读不厌: đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)
百听不厌: đáng nghe cả trăm lần
病厌厌: trông có vẻ ốm yếu
男性厌恶: ghét đàn ông
生厌: ghê tởm; chán ngấy; chán ngán; nhàm chán; quá ngọt; ngán; ngứa mắt
会厌炎: viêm nắp thanh quản
会厌: nắp thanh quản
憎厌: căm ghét
惹人厌: gây khó chịu; đáng ghét
学而不厌,诲人不倦: học không biết chán, dạy không biết mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
学而不厌: học không biết chán (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
嫌厌: ghê tởm
好故事百听不厌: Câu chuyện hay đến mức đáng nghe cả trăm lần.; Không bao giờ chán nghe chuyện hay
女性厌恶: chứng ghét phụ nữ
喜新厌旧: nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ
兵不厌诈: trong chiến tranh không bao giờ là quá lừa dối; trong chiến tranh không gì là quá xảo trá; tất cả đều công bằng trong chiến tranh
不厌其烦: không ngại chịu phiền phức (thành ngữ); rất tận tâm; rất kiên nhẫn
不厌: không chán; không phản đối