Kết quả tra từ “卢”
Tìm thấy 52 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卢: (cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 廬|庐[lu2]; (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức; kỹ lưỡng
卢龙县: huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
卢龙: huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
卢萨卡: Lusaka, thủ đô của Zambia
卢瓦尔河: sông Loire, Pháp
卢瑟福: Rutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu
卢瑟: kẻ thua cuộc (từ mượn)
卢照邻: Lu Zhaolin (637-689), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]
卢湾区: quận Luwan, trung tâm Thượng Hải
卢沟桥事变: Sự biến Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được xem là khởi đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]
卢沟桥: Cầu Lugou hay còn gọi là Cầu Marco Polo ở tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…
卢浮宫: Bảo tàng Louvre ở Paris
卢泰愚: Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993
卢氏县: huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
卢氏: huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
卢比安纳: Ljubljana, thủ đô của Slovenia (Đài Loan)
卢比: rupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn)
卢武铉: Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008
卢森堡: Luxembourg
卢梭: Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng
卢旺达: Rwanda
卢恩字母: chữ rune
卢布尔雅那: Ljubljana, thủ đô của Slovenia
卢布: rúp (đơn vị tiền tệ của Nga) (từ mượn)
卢安达: Rwanda (Đài Loan)
卢塞恩: Lucerne, Thụy Sĩ
卢因: Lewin (tên); Kurt Lewin (1890-1944), nhà tâm lý học người Đức-Mỹ của trường phái Gestalt, nổi tiếng với thuyết trường về hành vi
卢卡申科: Aleksandr Grigoryevich Lukachenko, tổng thống Belarus từ năm 1994
卢卡斯: Lucas (tên)
卢卡: Lucca (thành phố ở Tuscany)
卢克索: Luxor, thành phố ở Ai Cập
高卢语: tiếng Gaulish hoặc Gallic (ngôn ngữ)
高卢: Gaul
马塞卢: Maseru, thủ đô của Lesotho
阿卢巴: Aruba, biến thể của 阿魯巴|阿鲁巴[A1 lu3 ba1]
里约热内卢: Rio de Janeiro
路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦: Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil; Lula
费卢杰: Fallujah, thành phố Iraq trên sông Euphrates
贝卢斯科尼: Silvio Berlusconi (1936-), trùm truyền thông và chính trị gia cánh hữu người Ý, thủ tướng Ý các năm 1994-1995, 2001-2006, 2008-2011
圣卢西亚岛: Saint Lucia
圣卢西亚: Saint Lucia
王杨卢骆: viết tắt của Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Quýnh 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và Lạc Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1…
滑铁卢火车站: Ga Waterloo (Luân Đôn)
滑铁卢: Waterloo (Bỉ); Trận Waterloo (1815); (nghĩa bóng) một thất bại
泰卢固语: Tiếng Telugu hay Telegu, ngôn ngữ chính thức của Andhra Pradesh, Ấn Độ
提布卢斯: Tibullus (55 TCN-19 TCN), nhà thơ La Mã
巴尼亚卢卡: Banja Luka (thành phố ở Bosnia)
奥卢: Oulu (thành phố ở Phần Lan)
图卢兹: Toulouse (thành phố ở Pháp)
图卢斯: Toulouse (Pháp)
图瓦卢: Tuvalu
佉卢文: chữ Kharoṣṭhī (ngôn ngữ cổ của Trung Á)