卢比
rupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn)
rupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rúp (đơn vị tiền tệ của Nga) (từ mượn)
›卢武铉Lú Wǔ xuànRoh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008
›卢比安纳Lú bǐ ān nàLjubljana, thủ đô của Slovenia (Đài Loan)
›卢森堡Lú sēn bǎoLuxembourg
›卢氏Lú shìhuyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›卢梭Lú suōJean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng
›卢氏县Lú shì xiànhuyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›卢旺达Lú wàng dáRwanda
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.