Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “刑”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xíng

hình phạt; hình sự; bản án; tra tấn; hình phạt thể xác

Từ vựng
刑事
xíng shì

hình sự; thuộc về hình pháp

Cụm từ
刑人
xíng rén

tội phạm bị hành quyết; hành quyết tội phạm

Cụm từ
刑侦
xíng zhēn

điều tra hình sự

Cụm từ
刑具
xíng jù

thiết bị trừng phạt; dụng cụ tra tấn

Cụm từ
刑名
xíng míng

hình danh, một trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc gắn liền với Thân Bất Hại 申不害[Shen1 Bu4 hai4]; chỉ định cho một hình phạt

Cụm từ
刑场
xíng chǎng

pháp trường

Cụm từ
刑堂
xíng táng

phòng tra tấn

Cụm từ
刑天
Xíng tiān

Hình Thiên, người anh hùng không đầu trong thần thoại Trung Quốc bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] chém đầu

Cụm từ
刑庭
xíng tíng

tòa án hình sự (viết tắt của 刑事法庭[xing2 shi4 fa3 ting2])

Viết tắt
刑律
xíng lǜ

luật hình sự

Cụm từ
刑戮
xíng lù

(văn học) hình phạt thể xác hoặc hành quyết

Cụm từ
刑房
xíng fáng

phòng trừng phạt; phòng tra tấn (đặc biệt là không chính thức)

Cụm từ
刑拘
xíng jū

tạm giam hình sự; giam giữ hình sự; viết tắt của 刑事拘留[xing2 shi4 ju1 liu2]

Viết tắt
刑期
xíng qī

thời hạn tù

Cụm từ
刑杖
xíng zhàng

roi dùng để đánh phạm nhân

Cụm từ
刑案
xíng àn

vụ án hình sự

Cụm từ
刑求
xíng qiú

bức cung bằng tra tấn

Cụm từ
刑法
xíng fǎ

luật hình sự

Cụm từ
刑满
xíng mǎn

mãn hạn tù

Cụm từ
刑网
xíng wǎng

lưới pháp luật; cánh tay dài của pháp luật

Cụm từ
刑罚
xíng fá

bản án; hình phạt; sự trừng phạt

Cụm từ
刑舂
xíng chōng

bị ép giã gạo như một hình phạt (xưa)

Cụm từ
刑警
xíng jǐng

cảnh sát hình sự (viết tắt của 刑事警察[xing2 shi4 jing3 cha2])

Viết tắt