Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “函”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hán

函: biến thể của 函[han2]

Từ vựng
hán

函: phong bì; hộp; thư

Từ vựng
函馆Hán guǎn

函馆: Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道[Bei3 hai3 dao4], Nhật Bản

Cụm từ
函送法办hán sòng fǎ bàn

函送法办: đưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật

Cụm từ
函送hán sòng

函送: (trang trọng) thông báo bằng thư; gửi bằng văn bản

Cụm từ
函办hán bàn

函办: xem 函送法辦|函送法办[han2 song4 fa3 ban4]

Cụm từ
函购hán gòu

函购: đặt hàng qua thư

Cụm từ
函谷关Hán gǔ Guān

函谷关: Ải Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc (770-221 tr.CN)

Cụm từ
函洞hán dòng

函洞: biến thể của 涵洞[han2 dong4]

Cụm từ
函数hán shù

函数: hàm số (toán)

Cụm từ
函授课程hán shòu kè chéng

函授课程: khóa học từ xa

Cụm từ
函授大学hán shòu dà xué

函授大学: đại học từ xa

Cụm từ
函授hán shòu

函授: dạy học từ xa

Cụm từ
函式库hán shì kù

函式库: thư viện (phân vùng trên đĩa cứng máy tính)

Cụm từ
函子hán zi

函子: hàm tử (toán học)

Cụm từ
函大hán dà

函大: viết tắt của 函授大學|函授大学[han2 shou4 da4 xue2], đại học hàm thụ

Viết tắt
函件hán jiàn

函件: thư từ; trao đổi thư từ

Cụm từ
函人hán rén

函人: thợ làm giáp

Cụm từ
黑函hēi hán

黑函: thư nặc danh có nội dung độc hại (Đài Loan)

Cụm từ
隐函数yǐn hán shù

隐函数: hàm ẩn

Cụm từ
邀请函yāo qǐng hán

邀请函: thư mời; LT:封[feng1]

Cụm từ
连续函数lián xù hán shù

连续函数: hàm số liên tục

Cụm từ
贺函hè hán

贺函: thư chúc mừng; thiệp chúc mừng (ví dụ: cho năm mới)

Cụm từ
解析函数论jiě xī hán shù lùn

解析函数论: (toán) lý thuyết hàm giải tích phức

Cụm từ
解析函数jiě xī hán shù

解析函数: (toán) một hàm phân tích (của biến số phức)

Cụm từ
复变函数论fù biàn hán shù lùn

复变函数论: (toán) lý thuyết hàm số biến phức

Cụm từ
复变函数fù biàn hán shù

复变函数: hàm số biến phức (toán)

Cụm từ
致函zhì hán

致函: gửi thư

Cụm từ
特殊函数tè shū hán shù

特殊函数: hàm số đặc biệt (toán học)

Cụm từ
热函rè hán

热函: enthalpy; nhiệt enthalpy (nhiệt động học)

Cụm từ
波函数bō hán shù

波函数: hàm sóng (trong cơ học lượng tử)

Cụm từ
泛函分析fàn hán fēn xī

泛函分析: (toán học) giải tích hàm

Cụm từ
泛函fàn hán

泛函: một hàm số (toán học)

Cụm từ
母函数mǔ hán shù

母函数: hàm sinh (toán học)

Cụm từ
椭圆函数tuǒ yuán hán shù

椭圆函数: (toán) hàm elip

Cụm từ
样条函数yàng tiáo hán shù

样条函数: hàm spline (toán)

Cụm từ
书函shū hán

书函: thư; tín; cặp hồ sơ

Cụm từ
指数函数zhǐ shù hán shù

指数函数: hàm số mũ

Cụm từ
导函数dǎo hán shù

导函数: hàm số đạo hàm; đạo hàm f' của hàm số f

Cụm từ
对数函数duì shù hán shù

对数函数: hàm số logarit

Cụm từ
实变函数论shí biàn hán shù lùn

实变函数论: (toán) lý thuyết hàm số của một biến số thực

Cụm từ
实变函数shí biàn hán shù

实变函数: hàm số của một biến số thực (toán)

Cụm từ
密函mì hán

密函: bức thư mật

Cụm từ
奇函数jī hán shù

奇函数: hàm số lẻ (toán học)

Cụm từ
多值函数duō zhí hán shù

多值函数: hàm nhiều giá trị (toán học)

Cụm từ
地函dì hán

地函: (địa chất) lớp manti (của trái đất) (Đài Loan)

Cụm từ
圆函数yuán hán shù

圆函数: hàm số lượng giác

Cụm từ
回调函数huí diào hán shù

回调函数: hàm gọi lại (máy tính)

Cụm từ
回函huí hán

回函: phúc đáp (bằng văn bản)

Cụm từ
唁函yàn hán

唁函: tin nhắn chia buồn

Cụm từ
周期函数zhōu qī hán shù

周期函数: hàm số tuần hoàn

Cụm từ
反函数fǎn hán shù

反函数: hàm ngược (toán)

Cụm từ
原函数yuán hán shù

原函数: nguyên hàm

Cụm từ
共享函数库gòng xiǎng hán shù kù

共享函数库: thư viện dùng chung (máy tính)

Cụm từ
公函gōng hán

公函: công văn

Cụm từ
偶函数ǒu hán shù

偶函数: hàm chẵn (toán)

Cụm từ
信函xìn hán

信函: thư; tác phẩm trao đổi (bao gồm email)

Cụm từ
便函biàn hán

便函: một bức thư không chính thức do tổ chức gửi

Cụm từ
来函lái hán

来函: thư gửi đến; thư từ xa; giống như 來信|来信[lai2 xin4]

Cụm từ
代数函数论dài shù hán shù lùn

代数函数论: lý thuyết hàm số đại số (toán)

Cụm từ