Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “值”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhí

值: giá trị; (thì) đáng; tình cờ; có phiên trực

Từ vựng
值钱zhí qián

值钱: có giá trị; đắt đỏ; mắc

Cụm từ
值遇zhí yù

值遇: gặp gỡ; tình cờ gặp

Cụm từ
值班zhí bān

值班: làm ca; trực

Cụm từ
值此zhí cǐ

值此: vào lúc này; khi này; vào dịp này

Cụm từ
值机zhí jī

值机: (hàng không) làm thủ tục lên máy bay; làm thủ tục

Cụm từ
值星zhí xīng

值星: (đối với sĩ quan quân đội) trực tuần

Cụm từ
值日生zhí rì shēng

值日生: học sinh trực nhật; lớp trưởng

Cụm từ
值日zhí rì

值日: trực nhật

Cụm từ
值得称赞zhí de chēng zàn

值得称赞: đáng khen ngợi

Cụm từ
值得注意zhí de zhù yì

值得注意: đáng chú ý; đáng lưu ý; xứng đáng được quan tâm

Cụm từ
值得敬佩zhí de jìng pèi

值得敬佩: đáng; kính trọng; đáng tôn trọng

Cụm từ
值得品味zhí de pǐn wèi

值得品味: đáng để nếm; thử đi

Cụm từ
值得信赖zhí de xìn lài

值得信赖: đáng tin cậy

Cụm từ
值得一提zhí de yī tí

值得一提: đáng để nhắc đến

Cụm từ
值得zhí de

值得: đáng; đáng để

Cụm từ
值宿zhí sù

值宿: trực đêm

Cụm từ
值守zhí shǒu

值守: (bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ; theo dõi

Cụm từ
值夜zhí yè

值夜: trực đêm

Cụm từ
值域zhí yù

值域: ảnh (hoặc miền giá trị) của hàm số (toán học)

Cụm từ
值勤zhí qín

值勤: biến thể của 執勤|执勤[zhi2 qin2]

Cụm từ
颜值高yán zhí gāo

颜值高: ưa nhìn

Cụm từ
颜值yán zhí

颜值: chỉ số hấp dẫn (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)

Cụm từ
额定值é dìng zhí

额定值: định mức (cho công suất, khả năng chịu lửa, v.v.)

Cụm từ
音值yīn zhí

音值: giá trị âm thanh

Cụm từ
面值miàn zhí

面值: mệnh giá; giá trị danh nghĩa

Cụm từ
非峰值fēi fēng zhí

非峰值: ngoài cao điểm

Cụm từ
附加值fù jiā zhí

附加值: giá trị gia tăng (kế toán)

Cụm từ
阻值zǔ zhí

阻值: giá trị số của trở kháng điện

Cụm từ
阈值yù zhí

阈值: giá trị ngưỡng

Cụm từ
酸碱值suān jiǎn zhí

酸碱值: độ pH (hoá học)

Cụm từ
适值shì zhí

适值: đúng lúc đó; tình cờ; may mắn, vừa lúc ấy

Cụm từ
辛烷值xīn wán zhí

辛烷值: chỉ số octan

Cụm từ
轮值lún zhí

轮值: luân phiên trực

Cụm từ
超值chāo zhí

超值: đáng giá số tiền bỏ ra; giá trị tuyệt vời

Cụm từ
赋值fù zhí

赋值: (tin học, toán học) gán (giá trị); sự gán giá trị

Cụm từ
资产价值zī chǎn jià zhí

资产价值: giá trị tài sản

Cụm từ
贬值biǎn zhí

贬值: bị mất giá; phá giá; mất giá trị

Cụm từ
货币贬值huò bì biǎn zhí

货币贬值: phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ

Cụm từ
货值huò zhí

货值: giá trị hàng hóa

Cụm từ
财产价值cái chǎn jià zhí

财产价值: giá trị tài sản

Cụm từ
负值fù zhí

负值: giá trị âm (toán)

Cụm từ
调值diào zhí

调值: cao độ của âm

Cụm từ
行动值xíng dòng zhí

行动值: (trò chơi) điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động); (Đài Loan) mức độ hành động (mức độ tập trung của chất độc hại cần hành…

Cụm từ
药用价值yào yòng jià zhí

药用价值: giá trị dược liệu

Cụm từ
总产值zǒng chǎn zhí

总产值: tổng sản phẩm; tổng giá trị sản xuất

Cụm từ
总热值zǒng rè zhí

总热值: giá trị nhiệt lượng toàn phần

Cụm từ
总值zǒng zhí

总值: tổng giá trị

Cụm từ
经济增加值jīng jì zēng jiā zhí

经济增加值: Giá trị gia tăng kinh tế, EVA

Cụm từ
绝对值jué duì zhí

绝对值: giá trị tuyệt đối

Cụm từ
等值děng zhí

等值: có giá trị bằng nhau

Cụm từ
空值kōng zhí

空值: giá trị null (trong cơ sở dữ liệu quan hệ)

Cụm từ
票面值piào miàn zhí

票面值: mệnh giá; giá trị danh nghĩa (của trái phiếu)

Cụm từ
真值表zhēn zhí biǎo

真值表: bảng chân trị

Cụm từ
当值dāng zhí

当值: trực nhật

Cụm từ
产值chǎn zhí

产值: giá trị sản xuất; giá trị đầu ra

Cụm từ
生产总值shēng chǎn zǒng zhí

生产总值: tổng sản phẩm quốc nội (GDP); tổng giá trị sản xuất

Cụm từ
现值xiàn zhí

现值: giá trị hiện tại

Cụm từ
特征值tè zhēng zhí

特征值: giá trị riêng (toán)

Cụm từ
热值rè zhí

热值: giá trị calo

Cụm từ