Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “值”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhí

giá trị; (thì) đáng; tình cờ; có phiên trực

Từ vựng
值得
zhídé

đáng, nên, có giá trị

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
值勤
zhí qín

biến thể của 執勤|执勤[zhi2 qin2]

Cụm từ
值域
zhí yù

ảnh (hoặc miền giá trị) của hàm số (toán học)

Cụm từ
值夜
zhí yè

trực đêm

Cụm từ
值守
zhí shǒu

(bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ; theo dõi

Cụm từ
值宿
zhí sù

trực đêm

Cụm từ
值日
zhí rì

trực nhật

Cụm từ
值星
zhí xīng

(đối với sĩ quan quân đội) trực tuần

Cụm từ
值机
zhí jī

(hàng không) làm thủ tục lên máy bay; làm thủ tục

Cụm từ
值此
zhí cǐ

vào lúc này; khi này; vào dịp này

Cụm từ
值班
zhí bān

làm ca; trực

Cụm từ
值遇
zhí yù

gặp gỡ; tình cờ gặp

Cụm từ
值钱
zhí qián

có giá trị; đắt đỏ; mắc

Cụm từ
值日生
zhí rì shēng

học sinh trực nhật; lớp trưởng

Cụm từ
值得一提
zhí de yī tí

đáng để nhắc đến

Cụm từ
值得信赖
zhí de xìn lài

đáng tin cậy

Cụm từ
值得品味
zhí de pǐn wèi

đáng để nếm; thử đi

Cụm từ
值得敬佩
zhí de jìng pèi

đáng; kính trọng; đáng tôn trọng

Cụm từ
值得注意
zhí de zhù yì

đáng chú ý; đáng lưu ý; xứng đáng được quan tâm

Cụm từ
值得称赞
zhí de chēng zàn

đáng khen ngợi

Cụm từ
价值
jiàzhí

giá trị

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
产值
chǎn zhí

giá trị sản xuất; giá trị đầu ra

Cụm từ
净值
jìng zhí

giá trị ròng; tài sản ròng

Cụm từ