Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伊”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

伊: (cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái…

Từ vựng
伊党Yī dǎng

伊党: Đảng Hồi giáo Toàn Malaysia

Cụm từ
伊面yī miàn

伊面: mì Yi (hoặc mì yee hay mì yee-fu, v.v.), một loại mì trứng Quảng Đông

Cụm từ
伊丽莎白Yī lì shā bái

伊丽莎白: Elizabeth (tên người)

Cụm từ
伊马姆yī mǎ mǔ

伊马姆: xem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]

Cụm từ
伊顿公学Yī dùn gōng xué

伊顿公学: trường công lập Eton (trường danh giá của Anh)

Cụm từ
伊隆·马斯克Yī lóng · Mǎ sī kè

伊隆·马斯克: Elon Musk (1971-), người sáng lập kiêm CEO của SpaceX, đồng sáng lập kiêm CEO của Tesla Motors

Cụm từ
伊金霍洛旗Yī jīn huò luò qí

伊金霍洛旗: Cờ Ejin Horo (Ejen Khoruu khoshuu) ở địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
伊金霍洛Yī jīn huò luò

伊金霍洛: Cờ Ejin Horo (Ejen Khoruu khoshuu) ở địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
伊里奇Yī lǐ qí

伊里奇: Ilyich hoặc Illich (tên gọi)

Cụm từ
伊通镇Yī tōng zhèn

伊通镇: Trấn Yitong, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Mãn Yitong ở Siping 四平, Jilin

Cụm từ
伊通自然保护区Yī tōng zì rán bǎo hù qū

伊通自然保护区: khu bảo tồn thiên nhiên Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
伊通县Yī tōng xiàn

伊通县: huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊通火山群Yī tōng huǒ shān qún

伊通火山群: khu vực núi lửa Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
伊通满族自治县Yī tōng Mǎn zú Zì zhì xiàn

伊通满族自治县: huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊通河Yī tōng Hé

伊通河: Sông Yitong ở Tứ Bình 四平[Si4 ping2], Cát Lâm

Cụm từ
伊通Yī tōng

伊通: huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊蚊yī wén

伊蚊: Aedes, một chi muỗi

Cụm từ
伊藤博文Yī téng Bó wén

伊藤博文: ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật Bản ở Triều…

Cụm từ
伊藤Yī téng

伊藤: Itō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản; Ito-Yokado (siêu thị) (viết tắt của 伊藤洋華堂|伊藤洋华堂[Yi1teng2 Yang2hua2tang2])

Viết tắt
伊萨卡Yī sà kǎ

伊萨卡: Ithaca, một hòn đảo Hy Lạp; Ithaca NY, nơi có Đại học Cornell 康奈爾|康奈尔[Kang1 nai4 er3]

Cụm từ
伊万卡Yī wàn kǎ

伊万卡: Ivanka (tên)

Cụm từ
伊莱克斯Yī lái kè sī

伊莱克斯: Electrolux (nhà sản xuất thiết bị gia dụng Thụy Điển)

Cụm từ
伊莉萨白Yī lì sà bái

伊莉萨白: Elizabeth (tên); cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊莉莎白Yī lì shā bái

伊莉莎白: Elizabeth; cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊芙Yī fú

伊芙: Eve (tên)

Cụm từ
伊索Yī suǒ

伊索: Aesop (khoảng 620-560 TCN), nô lệ và người kể chuyện Hy Lạp, được cho là tác giả ngụ ngôn Aesop

Cụm từ
伊科病毒yī kē bìng dú

伊科病毒: echovirus (virus RNA thuộc chi Enterovirus)

Cụm từ
伊留申Yī liú shēn

伊留申: Ilyushin, hãng máy bay Nga

Cụm từ
伊甸园Yī diàn yuán

伊甸园: Vườn Địa Đàng

Cụm từ
伊玛目yī mǎ mù

伊玛目: imam (Hồi giáo) (từ mượn)

Cụm từ
伊瑞克提翁庙Yī ruì kè tí wēng miào

伊瑞克提翁庙: đền Erechteum, Athens

Cụm từ
伊犁盆地Yī lí pén dì

伊犁盆地: bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁河Yī lí Hé

伊犁河: sông Ili ở Trung Á

Cụm từ
伊犁哈萨克自治州Yī lí Hā sà kè Zì zhì zhōu

伊犁哈萨克自治州: Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁Yī lí

伊犁: lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4…

Viết tắt
伊尔库茨克Yī ěr kù cí kè

伊尔库茨克: Irkutsk

Cụm từ
伊洛瓦底江Yī luò wǎ dǐ Jiāng

伊洛瓦底江: sông Irrawaddy hay Ayeyarwaddy, con sông chính của Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊洛瓦底三角洲Yī luò wǎ dǐ Sān jiǎo zhōu

伊洛瓦底三角洲: đồng bằng sông Irrawaddy ở miền nam Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊洛瓦底Yī luò wǎ dǐ

伊洛瓦底: sông Irrawaddy hay Ayeyarwaddy, con sông chính của Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊波拉Yī bō lā

伊波拉: virus Ebola

Cụm từ
伊水Yī shuǐ

伊水: Sông Yi ở phía tây Hà Nam, phụ lưu của sông Luo Bắc 洛河|洛河[Luo4 he2]

Cụm từ
伊比利亚半岛Yī bǐ lì yà Bàn dǎo

伊比利亚半岛: Bán đảo Iberia

Cụm từ
伊比利亚Yī bǐ lì yà

伊比利亚: Iberia; bán đảo Iberia

Cụm từ
伊朗宪监会Yī lǎng Xiàn jiān huì

伊朗宪监会: Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran

Cụm từ
伊朗Yī lǎng

伊朗: Iran

Cụm từ
伊曼纽尔Yī màn niǔ ěr

伊曼纽尔: Emanuel; Immanuel (tên)

Cụm từ
伊曼yī màn

伊曼: xem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]

Cụm từ
伊普西隆yī pǔ xī lóng

伊普西隆: epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

Cụm từ
伊春市Yī chūn shì

伊春市: Yichun, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
伊春区Yī chūn qū

伊春区: quận Yichun của thành phố Yichun, Hắc Long Giang

Cụm từ
伊春Yī chūn

伊春: Yichun, thành phố cấp địa khu ở Hắc Long Giang

Cụm từ
伊于胡底yī yú hú dǐ

伊于胡底: sẽ kết thúc ở đâu?

Cụm từ
伊斯兰马巴德Yī sī lán mǎ bā dé

伊斯兰马巴德: Islamabad, thủ đô của Pakistan (Đài Loan)

Cụm từ
伊斯兰圣战组织Yī sī lán Shèng zhàn Zǔ zhī

伊斯兰圣战组织: Thánh chiến Hồi giáo (phe vũ trang Palestine)

Cụm từ
伊斯兰会议组织Yī sī lán Huì yì Zǔ zhī

伊斯兰会议组织: Tổ chức Hội nghị Hồi giáo

Cụm từ
伊斯兰教Yī sī lán jiào

伊斯兰教: Đạo Hồi

Cụm từ
伊斯兰堡Yī sī lán bǎo

伊斯兰堡: Islamabad, thủ đô của Pakistan

Cụm từ
伊斯兰国Yī sī lán guó

伊斯兰国: Các quốc gia Hồi giáo; vương quốc Hồi giáo; nhóm Nhà nước Hồi giáo (còn gọi là IS hoặc ISIL hoặc ISIS)

Cụm từ
伊斯兰Yī sī lán

伊斯兰: Hồi giáo

Cụm từ