伊蚊
Aedes, một chi muỗi
Aedes, một chi muỗi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa…
›伊通Yī tōnghuyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›伊通河Yī tōng HéSông Yitong ở Tứ Bình 四平[Si4 ping2], Cát Lâm
›伊萨卡Yī sà kǎIthaca, một hòn đảo Hy Lạp; Ithaca NY, nơi có Đại học Cornell 康奈爾|康奈尔[Kang1 nai4 er3]
›伊通满族自治县Yī tōng Mǎn zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›伊万卡Yī wàn kǎIvanka (tên)
›伊通火山群Yī tōng huǒ shān qúnkhu vực núi lửa Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm
›伊莱克斯Yī lái kè sīElectrolux (nhà sản xuất thiết bị gia dụng Thụy Điển)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.