Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “仿”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
仿fǎng

仿: dường như

Từ vựng
仿fǎng

仿: biến thể của 仿[fang3]

Từ vựng
仿fǎng

仿: bắt chước; sao chép

Từ vựng
仿佛fǎng fú

仿佛: dường như; như thể; giống; tương tự

Cụm từ
仿造fǎng zào

仿造: sao chép; sản xuất theo mô hình; làm giả

Cụm từ
仿讽fǎng fěng

仿讽: nhại

Cụm từ
仿制药fǎng zhì yào

仿制药: thuốc generic; thuốc gốc

Cụm từ
仿制品fǎng zhì pǐn

仿制品: đồ giả; hàng giả

Cụm từ
仿制fǎng zhì

仿制: sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình

Cụm từ
仿行fǎng xíng

仿行: làm theo; bắt chước

Cụm từ
仿羊皮纸fǎng yáng pí zhǐ

仿羊皮纸: giả da cừu

Cụm từ
仿纸fǎng zhǐ

仿纸: giấy tập chép (có in sẵn mẫu chữ và ô trống để luyện viết)

Cụm từ
仿真服务器fǎng zhēn fú wù qì

仿真服务器: máy chủ mô phỏng

Cụm từ
仿真fǎng zhēn

仿真: mô phỏng

Cụm từ
仿皮fǎng pí

仿皮: da giả

Cụm từ
仿生学fǎng shēng xué

仿生学: kỹ thuật mô phỏng sinh học; nhà nghiên cứu mô phỏng sinh học

Cụm từ
仿生fǎng shēng

仿生: thiết kế hệ thống nhân tạo, lấy cảm hứng từ sinh vật sống; kỹ thuật mô phỏng sinh học; mô phỏng sinh học

Cụm từ
仿照fǎng zhào

仿照: bắt chước

Cụm từ
仿射空间fǎng shè kōng jiān

仿射空间: (toán) không gian affine

Cụm từ
仿射子空间fǎng shè zǐ kōng jiān

仿射子空间: (toán) không gian con afin

Cụm từ
仿射fǎng shè

仿射: (toán) afin

Cụm từ
仿宋fǎng Sòng

仿宋: phông chữ mô phỏng thời Tống; phông Fangsong

Cụm từ
仿如fǎng rú

仿如: như; tương tự; như thể

Cụm từ
仿古fǎng gǔ

仿古: giả cổ; mô phỏng theo đồ cổ; theo phong cách cũ

Cụm từ
仿冒品fǎng mào pǐn

仿冒品: đồ giả; hàng nhái; hàng giả; hàng lậu

Cụm từ
仿冒fǎng mào

仿冒: làm giả; giả mạo

Cụm từ
仿效fǎng xiào

仿效: bắt chước; mô phỏng

Cụm từ
仿佛fǎng fú

仿佛: biến thể của 彷彿|仿佛[fang3 fu2]

Cụm từ
仿似fǎng sì

仿似: như thể; dường như

Cụm từ
高仿gāo fǎng

高仿: hàng nhái; hàng giả chất lượng cao

Cụm từ
相仿xiāng fǎng

相仿: tương tự

Cụm từ
氯仿lǜ fǎng

氯仿: chloroform (trichloromethane CHCl3)

Cụm từ
模仿品mó fǎng pǐn

模仿品: sản phẩm bắt chước; hàng giả; đồ giả

Cụm từ
模仿mó fǎng

模仿: bắt chước; sao chép; mô phỏng; nhái; mô hình

Cụm từ
摹仿mó fǎng

摹仿: biến thể của 模仿[mo2 fang3]

Cụm từ
戏仿xì fǎng

戏仿: một tác phẩm nhại; nhại

Cụm từ
效仿xiào fǎng

效仿: xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]

Cụm từ